swan
danh từB2- swans
swan nghĩa là thiên nga (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
swan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: stately heavy-bodied aquatic bird with very long neck and usually white plumage as adult.
Các nét nghĩa của từ swan
- 1
danh từB2
stately heavy-bodied aquatic bird with very long neck and usually white plumage as adult
loài chim thủy sinh có thân hình nặng nề với chiếc cổ rất dài và bộ lông thường có màu trắng khi trưởng thànhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
trumpeter swan28 lần trong kho sách
swan of avon28 lần trong kho sách
swan geese37 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về swan
swan nghĩa là gì?
swan nghĩa là thiên nga (bản dịch máy, chưa biên tập). swan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: stately heavy-bodied aquatic bird with very long neck and usually white plumage as adult.
swan được dùng trong câu như thế nào?
The Swan and Sugar Loaf pub, which featured as the firefighters' local pub, has since been converted to flats. («London's Burning (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=735880 (bản sửa đổi 10976023).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/swan, mã đối chiếu EV-C3FA608E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng