northeast
tính từ, danh từB1- northeasts
northeast nghĩa là hướng đông bắc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
northeast là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: situated in or oriented toward the northeast.
Các nét nghĩa của từ northeast
- 1
tính từB1
situated in or oriented toward the northeast
nằm ở hoặc hướng về phía đông bắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa northeastern · northeasterly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
kilometers northeast31 lần trong kho sách
northeast monsoon20 lần trong kho sách
northeast to southwest34 lần trong kho sách
northeast of miskolc12 lần trong kho sách
northeast utilities13 lần trong kho sách
southwest to northeast21 lần trong kho sách
km northeast33 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
coming from the northeast
đến từ phía đông bắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa northeasterly
- 3
danh từB1
the compass point midway between north and east
điểm la bàn nằm giữa phía bắc và phía đôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nor'-east · northeastward · ne
- 4
danh từB1
the northeastern region of the United States
vùng đông bắc nước Mỹdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa northeastern united states
- 5
danh từB1
the direction corresponding to the northeastward compass point
hướng tương ứng với điểm la bàn hướng đông bắcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về northeast
northeast nghĩa là gì?
northeast nghĩa là hướng đông bắc (bản dịch máy, chưa biên tập). northeast là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: situated in or oriented toward the northeast.
northeast được dùng trong câu như thế nào?
The Manchus were members of an ethnic group that lived northeast of the Great Wall in southern Manchuria. («Exchange in East Asia», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/northeast, mã đối chiếu EV-035B93CD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng