Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

leadership

danh từB1
US/ˈlidɚˌʃɪp/
leaderships

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

leadership nghĩa là sự lãnh đạo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

leadership là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of leading.

Các nét nghĩa của từ leadership

  1. 1

    danh từB1

    the activity of leading

    hoạt động lãnh đạodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa leading

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • leadership roles107 lần trong kho sách

    • leadership styles67 lần trong kho sách

    • leadership election157 lần trong kho sách

    • transformational leadership33 lần trong kho sách

    • leadership positions90 lần trong kho sách

    • leadership skills74 lần trong kho sách

    • leadership role95 lần trong kho sách

    • effective leadership78 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the body of people who lead a group

    cơ thể của những người lãnh đạo một nhómdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa leaders

  3. 3

    danh từB1

    the status of a leader

    địa vị của một nhà lãnh đạodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về leadership

leadership nghĩa là gì?

leadership nghĩa là sự lãnh đạo (bản dịch máy, chưa biên tập). leadership là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of leading.

leadership dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ leadership có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

leadership được dùng trong câu như thế nào?

We can look at what research shows on Maslow's hierarchy of needs and how this can also influence the leadership styles and quality. («Motivation and emotion/Book/2021/Sustainable leadership», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277114 (bản sửa đổi 2722521).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/leadership, mã đối chiếu EV-EFAFC27F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “leadership” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa leadership và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We can look at what research shows on Maslow's hierarchy of needs and how this can also influence the leadership styles and quality.

Chúng ta có thể xem nghiên cứu cho thấy gì về hệ thống phân cấp nhu cầu của Maslow và điều này cũng có thể ảnh hưởng đến phong cách và chất lượng lãnh đạo như thế nào.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2021/Sustainable leadership», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277114 (bản sửa đổi 2722521). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You are both officers of the Convention under the leadership of Citizen Mercier, a trusted servant of the Convention.

Cả hai bạn đều là quan chức của Công ước dưới sự lãnh đạo của Citizen Mercier, một người hầu đáng tin cậy của Công ước.dịch máy, chưa biên tập

Percy James Brebner, The Light That Lures. Nguồn: Project Gutenberg #13312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Tremaine spoke with such an air of disbelief and firmness that Ham Mockus began to gather some courage from such leadership.

Ông Tremaine nói với vẻ hoài nghi và kiên quyết đến mức Ham Mockus bắt đầu lấy được chút can đảm từ sự lãnh đạo như vậy.dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, The Motor Boat Club in Florida; or, Laying the Ghost of Alligator Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #48459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Labor leader Senator has called for the media inquiry to hold to account, after they reported on leadership instability within the government.

Lãnh đạo đảng Lao động, Thượng nghị sĩ, đã kêu gọi giới truyền thông phải giải trình sau khi họ đưa tin về sự bất ổn của lãnh đạo trong chính phủ.dịch máy, chưa biên tập

«Australian newspapers could be fined for breaches of media standards», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=299838 (bản sửa đổi 4814047). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The Conference will highlight effectiveness of leadership using emotional intelligence in education, business, and health.

Hội nghị sẽ nêu bật tính hiệu quả của việc lãnh đạo sử dụng trí tuệ cảm xúc trong giáo dục, kinh doanh và y tế.dịch máy, chưa biên tập

«Applied History of Psychology/Theories on Intelligence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124982 (bản sửa đổi 4520930). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hence the need for leadership to prompt a timely, committed, unified response.

Do đó, cần có sự lãnh đạo để thúc đẩy một phản ứng kịp thời, tận tâm và thống nhất.dịch máy, chưa biên tập

«Business Intelligence/Frame Architecture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197198 (bản sửa đổi 3227250). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Under his leadership, Biodata made hardware for encrypting internet, phone, and satellite signals.
«Biodata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1148365 (bản sửa đổi 10026770). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The magazine's leadership is composed of several prominent opposition leaders.
«Iranian government bans critical media», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=159940 (bản sửa đổi 4820224). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
She praised Manipur’s leadership in preserving culture and tourism in the North East.
«Sangai Festival 2016», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227755 (bản sửa đổi 10910431). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They lacked leadership, for the little marshal never once took his eye off Lacy.
Randall Parrish, The Strange Case of Cavendish. Nguồn: Project Gutenberg #17647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had this uncommon gift of leadership, of mastering men and circumstances, when he was compelled to display it.
Ralph Delahaye Paine, Four Bells: A Tale of the Caribbean. Nguồn: Project Gutenberg #65385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But the test of the speeches is whether they deliver the results," said Liberal leadership candidate Michael Ignatieff.
«Canadian liberals unhappy with PM's performance at APEC summit», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55144 (bản sửa đổi 4228863). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5