gnaw
động từC1- gnawed
- gnawing
- gnaws
gnaw nghĩa là gặm nhấm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gnaw là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bite or chew on with the teeth.
Các nét nghĩa của từ gnaw
- 1
động từC1
bite or chew on with the teeth
cắn hoặc nhai bằng răngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
worm gnaw37 lần trong kho sách
gnaw hunger73 lần trong kho sách
gnaw worm36 lần trong kho sách
- 2
động từC1
become ground down or deteriorate
trở nên suy yếu hoặc xuống cấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa erode · gnaw at · eat at · wear away
Câu hỏi thường gặp về gnaw
gnaw nghĩa là gì?
gnaw nghĩa là gặm nhấm (bản dịch máy, chưa biên tập). gnaw là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bite or chew on with the teeth.
gnaw được dùng trong câu như thế nào?
He had been lowered in a basket into a noisome pit, where he lay, all summer, gnawing hard crusts and railing upon fate. (Robert Louis Stevenson, Familiar Studies of Men and Books. Nguồn: Project Gutenberg #425.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gnaw, mã đối chiếu EV-A2989206. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng