Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

exhilarating

tính từ
C1
US/ɪɡˈzɪlɚˌeɪtɪŋ/
Ý nghĩa trọng tâm

exhilarating nghĩa là hồ hởi.

exhilarating là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: making lively and cheerful.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    making lively and cheerful

    →

    làm sinh động và vui vẻ

    Đồng nghĩa:stimulating
  2. 2tính từ
    C1

    making lively and joyful

    →

    tạo nên sự sống động và vui vẻ

    Đồng nghĩa:elating
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa exhilarating và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

We love the exhilarating sports of our ancestors, and nothing thrills us through and through like the free chase 'cross country behind the fleeing fox.
Nye, Bill, Nye and Riley's Wit and Humor (Poems and Yarns), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It isn't in the least like a rusty spoon, and exercises an exhilarating effect on the spirits.
Vaizey, George de Horne, Mrs., More About Peggy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
After supper the dancing was resumed with fresh energy, the champagne having produced its usual exhilarating effects upon the exhausted frames of the dancers.

Sau bữa tối, cuộc khiêu vũ lại tiếp tục với nguồn năng lượng tươi mới, rượu sâm panh đã tạo ra hiệu ứng phấn chấn thường thấy trên cơ thể kiệt sức của các vũ công.

Smedley, Frank E. (Frank Edward), Frank Fairlegh: Scenes from the Life of a Private Pupil, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was severe work, but of the sort that was exhilarating.
London, Jack, Burning Daylight, Nguyên văn tác phẩm
There was something very exhilarating in driving through the streets of Paris, alone, in a nice little carriage with fat pneumatic tires.

Có điều gì đó rất phấn khởi khi một mình lái xe qua đường phố Paris trên một chiếc xe ngựa nhỏ xinh với những chiếc lốp bơm hơi béo ngậy.

Nesbit, E. (Edith), The Incomplete Amorist, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The prospect of squatting on a board, selling matches, is not exhilarating, I must confess.
Vaizey, George de Horne, Mrs., About Peggy Saville, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“It possesses,” he says, “all the fine flavour and exhilarating properties of coffee, without any of its deleterious effects.
Moodie, Susanna, Roughing It in the Bush, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There is nothing very exhilarating in the prospect, and as little to depress.
Lever, Charles, The Martins Of Cro' Martin, Vol. I (of II), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Louis stood, leaning over the back of a chair, smiling, and nodding his approbation to the exhilarating time of the music.
Porter, Jane, The Pastor's Fire-side Vol. 1 (of 4), Tiếng Anh (Anh - Anh)
They had an exhilarating ride, and came back about ten o'clock full of enthusiasm concerning it.
Knox, Thomas Wallace, The Boy Travellers in South America Adventures of Two Youths in a Journey through Ecuador, Peru, Bolivia, Paraguay, Argentine Republic, and Chili
The Spa of Ballyspellan stands unrivalled for strength and flavor, and its capacity of exhilarating the animal spirits is extraordinary.
Carleton, William, The Evil Eye; Or, The Black Spector The Works of William Carleton, Volume One, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Her exuberant spirits will be subdued by the exercise of travelling, and she may prove a most exhilarating companion."
Hentz, Caroline Lee, Ernest Linwood; or, The Inner Life of the Author, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về exhilarating (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. exhilarating nghĩa là gì trong tiếng Việt?

exhilarating có nghĩa chính là: làm sinh động và vui vẻ. Định nghĩa tiếng Anh: "making lively and cheerful".

2. exhilarating thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

exhilarating là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của exhilarating theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), exhilarating được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪɡˈzɪlɚˌeɪtɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. exhilarating thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ exhilarating được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của exhilarating gồm những dạng nào?

Từ exhilarating có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với exhilarating là gì?

Từ exhilarating thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. exhilarating có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: stimulating, elating. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến exhilarating?

Từ exhilarating xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với exhilarating đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "We love the exhilarating sports of our ancestors, and nothing thrills us through and through like the free chase 'cross country behind the fleeing fox.". Câu văn minh họa cách dùng exhilarating làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng exhilarating?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.