weed
danh từB2- weeds
weed nghĩa là cỏ dại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
weed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any plant that crowds out cultivated plants.
Các nét nghĩa của từ weed
- 1
danh từB2
any plant that crowds out cultivated plants
bất kỳ loại cây nào lấn át cây trồngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa cultivated plant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
widow's weed232 lần trong kho sách
overgrown with weed151 lần trong kho sách
noxious weed121 lần trong kho sách
sea weed1.596 lần trong kho sách
thurlow weed50 lần trong kho sách
overrun with weed50 lần trong kho sách
mourning weed90 lần trong kho sách
poisonous weed55 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a black band worn by a man (on the arm or hat) as a sign of mourning
một dải đen được một người đàn ông đeo (trên cánh tay hoặc mũ) như một dấu hiệu của tang tócdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mourning band
- 3
danh từB2
street names for marijuana
tên đường phố cho cần sadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pot · grass · green goddess · dope · gage · sess
Câu hỏi thường gặp về weed
weed nghĩa là gì?
weed nghĩa là cỏ dại (bản dịch máy, chưa biên tập). weed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any plant that crowds out cultivated plants.
weed được dùng trong câu như thế nào?
As seedlings sprout, they water them and feed them with natural fertilizers such as animal dung, and they weed the gardens regularly. («Plant Cultivation: Horticulture and Agriculture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/weed, mã đối chiếu EV-498E8449. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng