scream
danh từ, động từA2- screamed
- screaming
- screams
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
scream nghĩa là hét lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scream là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sharp piercing cry.
Các nét nghĩa của từ scream
- 1
danh từA2
sharp piercing cry
tiếng kêu chói taidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa screaming · shriek · shrieking · screech · screeching
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
shrill scream576 lần trong kho sách
piercing scream442 lần trong kho sách
loud scream598 lần trong kho sách
scream aloud364 lần trong kho sách
scream joel128 lần trong kho sách
scream loudly158 lần trong kho sách
scream of terror247 lần trong kho sách
uttered a scream207 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a high-pitched noise resembling a human cry
một tiếng động chói tai giống như tiếng kêu của con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa screech · screeching · shriek · shrieking · screaming
- 3
danh từA2
a joke that seems extremely funny
một trò đùa có vẻ cực kỳ buồn cườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa belly laugh · sidesplitter · howler · thigh-slapper · wow · riot
- 4
động từA2
utter a sudden loud cry
đột nhiên hét lên một tiếng lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shout · shout out · cry · call · yell · holler
- 5
động từA2
utter or declare in a very loud voice
thốt ra hoặc tuyên bố bằng một giọng rất lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa yell
- 6
động từA2
make a loud, piercing sound
tạo ra âm thanh lớn, chói taidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về scream
scream nghĩa là gì?
scream nghĩa là hét lên (bản dịch máy, chưa biên tập). scream là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sharp piercing cry.
scream dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ scream có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
scream được dùng trong câu như thế nào?
The ladies all jumped to their feet, the twin sisters screamed in unison, the men stood stock still. (G. Sidney Paternoster, The Motor Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #26657.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scream, mã đối chiếu EV-6F60C6B3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng