cod
danh từB1- cods
cod nghĩa là cá tuyết (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cod là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the vessel that contains the seeds of a plant (not the seeds themselves).
Các nét nghĩa của từ cod
- 1
danh từB1
the vessel that contains the seeds of a plant (not the seeds themselves)
bình chứa hạt của cây (không phải hạt giống)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pod · seedcase
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
cape cod858 lần trong kho sách
cod liver232 lần trong kho sách
cod fishery27 lần trong kho sách
cod haddock17 lần trong kho sách
cod fisheries16 lần trong kho sách
cod fish222 lần trong kho sách
salted cod11 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
lean white flesh of important North Atlantic food fish
thịt trắng nạc của loài cá thực phẩm quan trọng ở Bắc Đại Tây Dươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa codfish
- 3
danh từB1
major food fish of Arctic and cold-temperate waters
cá thức ăn chính của Bắc Cực và vùng nước ôn đới lạnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa codfish
Câu hỏi thường gặp về cod
cod nghĩa là gì?
cod nghĩa là cá tuyết (bản dịch máy, chưa biên tập). cod là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the vessel that contains the seeds of a plant (not the seeds themselves).
cod được dùng trong câu như thế nào?
“The cargo of cod has been found; the ship has come into port; good business for you. (Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cod, mã đối chiếu EV-31119512. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng