guidance
danh từB1- guidances
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
guidance nghĩa là hướng dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
guidance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that provides direction or advice as to a decision or course of action.
Các nét nghĩa của từ guidance
- 1
danh từB1
something that provides direction or advice as to a decision or course of action
cái gì đó cung cấp phương hướng hoặc lời khuyên cho một quyết định hoặc một hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa counsel · counseling · counselling · direction
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
divine guidance152 lần trong kho sách
guidance counselor28 lần trong kho sách
guidance clinic24 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the act of guiding or showing the way
hành động hướng dẫn hoặc chỉ đườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa steering
- 3
danh từB1
the act of setting and holding a course
hành động thiết lập và tổ chức một khóa họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa steering · direction
Câu hỏi thường gặp về guidance
guidance nghĩa là gì?
guidance nghĩa là hướng dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). guidance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that provides direction or advice as to a decision or course of action.
guidance dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ guidance có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
guidance được dùng trong câu như thế nào?
He is silent as a Carthusian, solitary as a hermit, expresses interest in nothing, least of all in the guidance of his army. (Walter Scott, Anne of Geierstein; Or, The Maiden of the Mist. Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44247.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/guidance, mã đối chiếu EV-380C0F7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng