topple
động từC2- toppled
- topples
- toppling
topple nghĩa là lật đổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
topple là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fall down, as if collapsing.
Các nét nghĩa của từ topple
- 1
động từC2
fall down, as if collapsing
ngã xuống, như sụp đổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tumble
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
topple headlong31 lần trong kho sách
topple crags12 lần trong kho sách
- 2
động từC2
cause to topple or tumble by pushing
gây ra lật đổ hoặc đổ nhào bằng cách đẩydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tumble · tip
Câu hỏi thường gặp về topple
topple nghĩa là gì?
topple nghĩa là lật đổ (bản dịch máy, chưa biên tập). topple là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fall down, as if collapsing.
topple được dùng trong câu như thế nào?
The case was standing in a corner and his music stand had toppled over. (Myrtle Reed, Old Rose and Silver. Nguồn: Project Gutenberg #5401.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/topple, mã đối chiếu EV-89CC412A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng