resent
động từC1- resented
- resenting
- resents
resent nghĩa là bực bội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
resent là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: feel bitter or indignant about.
Các nét nghĩa của từ resent
- 1
động từC1
feel bitter or indignant about
cảm thấy cay đắng hoặc phẫn nộ vềdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
resent the intrusion77 lần trong kho sách
bitterly resent166 lần trong kho sách
inclined to resent201 lần trong kho sách
resent the insult94 lần trong kho sách
resent the imputation41 lần trong kho sách
resent the affront42 lần trong kho sách
disposed to resent121 lần trong kho sách
resent the indignity32 lần trong kho sách
- 2
động từC1
wish ill or allow unwillingly
muốn bị bệnh hoặc cho phép một cách miễn cưỡngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa begrudge
Câu hỏi thường gặp về resent
resent nghĩa là gì?
resent nghĩa là bực bội (bản dịch máy, chưa biên tập). resent là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: feel bitter or indignant about.
resent được dùng trong câu như thế nào?
Catharine hardly drew her breath, for she was seized with terror lest the sleeping man should awake and resent her intrusion into his dwelling. (Ann S. Stephens, The curse of gold. Nguồn: Project Gutenberg #70134.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/resent, mã đối chiếu EV-99716864. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng