Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recall”

788 câu thật có từ recall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recall nghĩa là nhớ lại. recall là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recall knowledge from memory. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recall

Danh sách câu dẫn chứng (788 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng recall nằm ở trang từ điển: recall đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recall trong kho câu?
Kho câu có 788 câu có từ recall hoặc các dạng của từ, trích từ 456 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 245 câu, rồi Bậc B1 với 234 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.