Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tax

danh từB1
US/ˈtæks/
taxed
taxes
taxing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

tax nghĩa là thuế (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: charge against a citizen's person or property or activity for the support of government.

Các nét nghĩa của từ tax

  1. 1

    danh từB1

    charge against a citizen's person or property or activity for the support of government

    buộc tội người, tài sản hoặc hoạt động của công dân vì sự hỗ trợ của chính phủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa taxation · revenue enhancement

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • income tax1.204 lần trong kho sách

    • tax collector381 lần trong kho sách

    • tax gatherer286 lần trong kho sách

    • poll tax299 lần trong kho sách

    • tax gatherers243 lần trong kho sách

    • tax evasion187 lần trong kho sách

    • sales tax194 lần trong kho sách

    • tax collectors153 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về tax

tax nghĩa là gì?

tax nghĩa là thuế (bản dịch máy, chưa biên tập). tax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: charge against a citizen's person or property or activity for the support of government.

tax dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tax có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tax được dùng trong câu như thế nào?

There is a fixed tax, and no one is allowed to charge more, or to oppress the people in any way. (G. A. Henty, On the Irrawaddy: A Story of the First Burmese War. Nguồn: Project Gutenberg #21242.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tax, mã đối chiếu EV-FE1E11AE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tax” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tax và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There is a fixed tax, and no one is allowed to charge more, or to oppress the people in any way.

Thuế đã có cố định, không ai được phép thu thêm, hay đàn áp người dân dưới bất kỳ hình thức nào.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, On the Irrawaddy: A Story of the First Burmese War. Nguồn: Project Gutenberg #21242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They described the taxes that would do this as general property taxes.
«History of taxation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=53302 (bản sửa đổi 2090667). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Lords stood on their dignity, and would impose the tax if only to show their power.
Mary Francis Cusack, An Illustrated History of Ireland from AD 400 to 1800. Nguồn: Project Gutenberg #14754. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The miners have suddenly become convinced that it is not right to pay government taxes for the privilege of digging gold.
William Henry Thomes, The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #16050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"No, I was not aware that wild land and water could be taxed."
John Campbell, Two Knapsacks: A Novel of Canadian Summer Life. Nguồn: Project Gutenberg #17532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But you may have to pay more taxes when you file your tax returns.
«Economics and Personal Finance/Income Earning and Reporting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242709 (bản sửa đổi 1996547). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When Judge March found his Clearwater taxes high, he was only glad to see any of his lands growing in value.
George Washington Cable, John March, Southerner. Nguồn: Project Gutenberg #31470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Tax his brains as he might, he could invent no satisfactory scheme.
J. Macdonald Oxley, The Wreckers of Sable Island. Nguồn: Project Gutenberg #33714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Soon there were thirteen--an unlucky number--then she foolishly taxed them into revolt, and here she learned a valuable lesson.
George W., 1840?-1907 Bell, Mr. Oseba's Last Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #47663. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The taxes upon consumption pressed upon the great multitude, and consequently on the people.
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 3/4. Nguồn: Project Gutenberg #52056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I began to tax myself with pusillanimity in suffering so insignificant an incident to disturb me.

Tôi bắt đầu tự đánh giá mình bằng sự hèn nhát khi phải chịu đựng một sự việc tầm thường đến mức khiến tôi khó chịu.dịch máy, chưa biên tập

William Godwin, St. Leon: A Tale of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #53707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Worse still was the recruiting system: a blood-tax which, for a long time, was only levied upon the inferior rural classes.
Émile Zola, The Soil (La terre): A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56687. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB