interview
danh từ, động từA1- interviewed
- interviewing
- interviews
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
interview nghĩa là phỏng vấn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
interview là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the questioning of a person (or a conversation in which information is elicited).
Các nét nghĩa của từ interview
- 1
danh từA1
the questioning of a person (or a conversation in which information is elicited)
việc đặt câu hỏi cho một người (hoặc một cuộc trò chuyện trong đó thông tin được gợi ra)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
private interview1.214 lần trong kho sách
personal interview554 lần trong kho sách
brief interview353 lần trong kho sách
stormy interview215 lần trong kho sách
obtain an interview248 lần trong kho sách
sought an interview286 lần trong kho sách
stolen interview176 lần trong kho sách
confidential interview136 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a conference (usually with someone important)
một hội nghị (thường là với một người quan trọng)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa consultation · audience
- 3
động từA1
conduct an interview in television, newspaper, and radio reporting
thực hiện một cuộc phỏng vấn trên truyền hình, báo và đài phát thanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa question
- 4
động từA1
discuss formally with (somebody) for the purpose of an evaluation
thảo luận chính thức với (ai đó) nhằm mục đích đánh giádịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA1
go for an interview in the hope of being hired
đi phỏng vấn với hy vọng được tuyển dụngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về interview
interview nghĩa là gì?
interview nghĩa là phỏng vấn (bản dịch máy, chưa biên tập). interview là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the questioning of a person (or a conversation in which information is elicited).
interview dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ interview có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
interview được dùng trong câu như thế nào?
In her interview, she states "I don't want any more days off 'cause I got no place to go except home." («Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section009/Rosa Lee Johnson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278126 (bản sửa đổi 2535770).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/interview, mã đối chiếu EV-FDD5DB42. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng