Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

column

danh từ
A2
US/ˈkɑləm/
columned
columns
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

column nghĩa là cột.

column là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line of units following one after another.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a line of units following one after another

    →

    một dòng đơn vị nối tiếp nhau

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    column of smoke
    922 lần trong kho sách
    spinal column
    348 lần trong kho sách
    vertebral column
    253 lần trong kho sách
    corinthian column
    187 lần trong kho sách
    marble column
    306 lần trong kho sách
    fluted column
    131 lần trong kho sách
    attacking column
    153 lần trong kho sách
    column of infantry
    166 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    a vertical glass tube used in column chromatography

    →

    một ống thủy tinh thẳng đứng được sử dụng trong sắc ký cột

    Đồng nghĩa:chromatography column
  3. 3danh từ
    A2

    a vertical array of numbers or other information

    →

    một dãy số dọc hoặc thông tin khác

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa column và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

But the sequence of the columns is based on the Boolean functions' Zhegalkin indices.
Wikimedia contributors, Studies of Euler diagrams/dukeli NP/ordered
Then there was a panic: some fled outright, and the whole column recoiled.

Sau đó là sự hoảng loạn: một số bỏ chạy thẳng, và cả đoàn quân lùi lại.

Parkman, Francis, Historic Handbook of the Northern Tour Lakes George and Champlain; Niagara; Montreal; Quebec
Continue adding the relative frequencies in each row to get the rest of the column.
OpenStax, Frequency, Frequency Tables, and Levels of Measurement (Statistics)
The men were becoming weary, while the walrus assaulting column was constantly supplied with fresh troops.
Mudge, Zachariah Atwell, North-Pole Voyages Embracing Sketches of the Important Facts and Incidents in the Latest American Efforts to Reach the North Pole, from the Second Grinnell Expedition to That of the Polaris, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Only one soft, almost expiring voice behind one of the columns of the amphitheatre sighed: "Help, Jehovah!"

Chỉ có một giọng nói nhẹ nhàng gần như tắt lịm đằng sau một trong các cột của khán đài thở dài: "Xin giúp đỡ, Đức Giê-hô-va!"

Jókai, Mór, Tales From Jókai, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Well, then, suppose we were to leave out the temple, and the columns, and all the architectural part, and content ourselves with the statue?
Young, William, Mathieu Ropars: et cetera, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There was one--a monstrous ugly fellow--who, preparatory to his chairing, was left to lean against a column.
Cruikshank, George, George Cruikshank's Omnibus, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They are comforting to the spine, the very column of life.
Baring-Gould, S. (Sabine), Perpetua. A Tale of Nimes in A.D. 213, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Their smooth trunks, with white bark, gave the effect of enormous columns sustaining the weight of an immense building full of shade and silence.
Fabre, Jean-Henri, The Story-book of Science, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The arena had in the centre a group of columns and obelisks on a raised platform, and round this the chariots raced.
Marshall, Emma, No. XIII; or, The Story of the Lost Vestal, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They have scattered themselves through the woods, and I desire them formed again in columns of fours to advance.”
Seawell, Molly Elliot, A Virginia cavalier, Nguyên văn tác phẩm
Pulling on the flight column was insufficient to correct the problem, and the aircraft flew down into the ground.

Việc kéo cột bay không đủ để khắc phục sự cố và máy bay đã lao xuống đất.

Wikimedia contributors, US Marine Corps blame deadly Morocco Osprey plane crash on pilots

Câu hỏi thường gặp về column (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. column nghĩa là gì trong tiếng Việt?

column có nghĩa chính là: một dòng đơn vị nối tiếp nhau. Định nghĩa tiếng Anh: "a line of units following one after another".

2. column thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

column là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của column theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), column được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɑləm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. column thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ column được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của column gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của column gồm: columned, columns.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với column là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: column of smoke, spinal column, vertebral column, corinthian column, marble column.

7. column có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: chromatography column. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến column?

Từ column xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với column đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "But the sequence of the columns is based on the Boolean functions' Zhegalkin indices.". Câu văn minh họa cách dùng column làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng column?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.