vacation
danh từ- vacationed
- vacationing
- vacations
vacation nghĩa là kỳ nghỉ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
leisure time away from work devoted to rest or pleasure
→thời gian giải trí ngoài công việc dành cho việc nghỉ ngơi hoặc niềm vui
Đồng nghĩa:holidayCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)easter vacation76 lần trong kho sáchsummer vacation469 lần trong kho sáchweek's vacation28 lần trong kho sáchmidsummer vacation27 lần trong kho sáchchristmas vacation118 lần trong kho sáchmonth's vacation21 lần trong kho sách - 2danh từA1
the act of making something legally void
→hành động làm cho một cái gì đó vô hiệu về mặt pháp lý
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa vacation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
I am a New York salesman, but just now I am on my vacation--taking a pedestrian tour with knapsack and staff, as you see.Tôi là một nhân viên bán hàng ở New York, nhưng hiện tại tôi đang đi nghỉ - tham gia một chuyến đi bộ với ba lô và nhân viên, như bạn thấy đấy.
If they bring the requisite credentials and do not come in vacation time, they will undoubtedly gain an audience with Professor Dolvidson.Nếu họ mang theo những bằng cấp cần thiết và không đến vào kỳ nghỉ, chắc chắn họ sẽ được diện kiến Giáo sư Dolvidson.
My vacation was spent again with my aunt Gary, and without Preston.Kỳ nghỉ của tôi lại được trải qua với dì Gary mà không có Preston.
He ran down stairs to assist his grandmother in the Latin lessons of her little school, the usual employment of his vacations.Anh chạy xuống cầu thang để giúp bà ngoại học tiếng Latinh ở trường nhỏ của bà, công việc thường lệ trong những kỳ nghỉ của anh.
But, during my vacation, the things came to pass which have made this chapter necessary.He suggested a friend of his to fill his position the ensuing year, and died of consumption within six weeks of our vacation.It was such a busy, happy year that I was actually sorry when vacation began.The Academy had a vacation during the Christmas holidays, and all the students went home."I don't think I shall go out this morning, and I don't think of any commission, so you will have a vacation."Shall I meet him at the beginning of the vacation, and see what he can do with Lucy?Five minutes later I had telegraphed Helen my acceptance of her invitation, and had mentally selected books enough to busy me during a dozen vacations.Năm phút sau, tôi đã điện báo cho Helen rằng tôi chấp nhận lời mời của cô ấy và đã thầm chọn những cuốn sách đủ để khiến tôi bận rộn trong suốt chục kỳ nghỉ.
I went and came very comfortably; and the weeks that remained before the summer vacation slipped away in quiet order.Câu hỏi thường gặp về vacation (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. vacation nghĩa là gì trong tiếng Việt?
vacation có nghĩa chính là: thời gian giải trí ngoài công việc dành cho việc nghỉ ngơi hoặc niềm vui. Định nghĩa tiếng Anh: "leisure time away from work devoted to rest or pleasure".
2. vacation thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
vacation là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của vacation theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), vacation được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /veɪˈkeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. vacation thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ vacation được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của vacation gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của vacation gồm: vacationed, vacationing, vacations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với vacation là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: easter vacation, summer vacation, week's vacation, midsummer vacation, christmas vacation.
7. vacation có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: holiday. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến vacation?
Từ vacation xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với vacation đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "I am a New York salesman, but just now I am on my vacation--taking a pedestrian tour with knapsack and staff, as you see." (Dịch nghĩa: Tôi là một nhân viên bán hàng ở New York, nhưng hiện tại tôi đang đi nghỉ - tham gia một chuyến đi bộ với ba lô và nhân viên, như bạn thấy đấy.). Câu văn minh họa cách dùng vacation làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng vacation?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.