Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

agriculture

danh từB1
US/ˈæɡɹɪˌkʌltʃɚ/
agricultures

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

agriculture nghĩa là nông nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

agriculture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a large-scale farming enterprise.

Các nét nghĩa của từ agriculture

  1. 1

    danh từB1

    a large-scale farming enterprise

    doanh nghiệp nông nghiệp quy mô lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa agribusiness · factory farm

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • department of agriculture292 lần trong kho sách

    • agriculture manufactures44 lần trong kho sách

    • agriculture usda32 lần trong kho sách

    • agriculture forestry30 lần trong kho sách

    • sustainable agriculture31 lần trong kho sách

    • intensive agriculture26 lần trong kho sách

    • implements of agriculture28 lần trong kho sách

    • agriculture organization53 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the practice of cultivating the land or raising stock

    việc thực hành canh tác đất hoặc chăn nuôi gia súcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa farming · husbandry

  3. 3

    danh từB1

    the federal department that administers programs that provide services to farmers (including research and soil conservation and efforts to stabilize the farming economy)

    cơ quan liên bang quản lý các chương trình cung cấp dịch vụ cho nông dân (bao gồm nghiên cứu và bảo tồn đất cũng như nỗ lực ổn định nền kinh tế nông nghiệp)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa department of agriculture · agriculture department · usda

Câu hỏi thường gặp về agriculture

agriculture nghĩa là gì?

agriculture nghĩa là nông nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập). agriculture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a large-scale farming enterprise.

agriculture dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ agriculture có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

agriculture được dùng trong câu như thế nào?

The economic resources of Cape Verde are largely dependent on agriculture and fishing. («Cape Verde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19283 (bản sửa đổi 11001855).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/agriculture, mã đối chiếu EV-1D42DCAF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “agriculture” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa agriculture và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The economic resources of Cape Verde are largely dependent on agriculture and fishing.

Nguồn lực kinh tế của Cape Verde chủ yếu phụ thuộc vào nông nghiệp và đánh cá.dịch máy, chưa biên tập

«Cape Verde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19283 (bản sửa đổi 11001855). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But he loved the fields; and, like another Virgil, he sang the praises of agriculture in his noble verses!"

Nhưng anh yêu những cánh đồng; và, giống như một Virgil khác, anh ấy ca ngợi nền nông nghiệp trong những bài thơ cao quý của mình!”dịch máy, chưa biên tập

Paul de Kock, The White House (Novels of Paul de Kock Volume XII). Nguồn: Project Gutenberg #40712. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Governor Gawler had managed to make South Australia self-sufficient in terms of agriculture and had restored public confidence.

Thống đốc Gawler đã cố gắng giúp Nam Úc có thể tự cung tự cấp về nông nghiệp và khôi phục niềm tin của công chúng.dịch máy, chưa biên tập

«George Gawler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300527 (bản sửa đổi 10478963). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As agriculture became more and more widespread, people began to accumulate surpluses of food, meaning that a single family grew more than it consumed.

Khi nông nghiệp ngày càng trở nên phổ biến, con người bắt đầu tích lũy lương thực dư thừa, nghĩa là một gia đình đã phát triển nhiều hơn mức tiêu thụ.dịch máy, chưa biên tập

«World History/Ancient Civilizations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5765 (bản sửa đổi 4612161). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Industry and agriculture are discouraged and water charges increase financial burdens.

Công nghiệp và nông nghiệp không được khuyến khích và phí nước làm tăng gánh nặng tài chính.dịch máy, chưa biên tập

«HKDSE Geography/E2/Solutions to Droughts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360625 (bản sửa đổi 4394332). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One significant result of agriculture is that it led to the development of large populations.

Một kết quả quan trọng của nông nghiệp là nó dẫn đến sự phát triển của dân số lớn.dịch máy, chưa biên tập

«Cultural Anthropology/Production, Inequality and Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183519 (bản sửa đổi 4278381). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It can have a substantial impact on the ecosystem and agriculture of the affected region.
«Adventist Youth Honors Answer Book/ADRA/Disaster Response - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209365 (bản sửa đổi 3250611). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The disappearance of that river could have had devastating effects on agriculture and sped the decline.

Sự biến mất của dòng sông đó có thể gây ra những tác động tàn khốc đối với nông nghiệp và đẩy nhanh sự suy thoái.dịch máy, chưa biên tập

«Human Legacy Course/Early India», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97986 (bản sửa đổi 2637935). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Dry toilets reduce water consumption and pollution, recover valuable nutrients for agriculture, and (when managed properly) eliminate diseases and chemicals efficiently.
«Dry toilet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=599411 (bản sửa đổi 9483720). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This includes liberal arts, engineering, agriculture, management, physical science and mathematical sciences, nursing, and law.
«Brigham Young University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61421 (bản sửa đổi 10693566). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since the invention of agriculture, and the building of cities, containers for food and drink have been found at almost all archaeological sites.
«Pottery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11616 (bản sửa đổi 8377325). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Pest control is as old as agriculture, because there has always been a need to keep crops free from pests.
«Pest control», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392873 (bản sửa đổi 9422844). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0