gay
tính từB1- gayer
- gayest
- gays
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
gay là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bright and pleasant.
Các nét nghĩa của từ gay
- 1
tính từB1
bright and pleasant
tươi sáng và dễ chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cheery · sunny
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gay attire197 lần trong kho sách
gay colours220 lần trong kho sách
gay colors187 lần trong kho sách
openly gay182 lần trong kho sách
bonny gay137 lần trong kho sách
gay dresses162 lần trong kho sách
gay throng139 lần trong kho sách
gay laugh356 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
full of or showing high-spirited merriment
đầy hoặc thể hiện sự vui vẻ cao độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa jocund · jolly · jovial · merry · mirthful
- 3
tính từB1
given to social pleasures often including dissipation
được trao cho những thú vui xã hội thường bao gồm cả sự tiêu khiểndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về gay
gay nghĩa là gì?
gay là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bright and pleasant.
gay dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ gay có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
gay được dùng trong câu như thế nào?
She was trying to be gay and careless before Robert Grame. (Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Sixth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40963.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gay, mã đối chiếu EV-7FEB6BDA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng