Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mutinously

trạng từ
C2

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

mutinously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa mutinously và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    I am mutinously summoning reason and common sense to help me in estimating an Old Master.

    Tôi đang khẩn trương triệu tập lý trí và lẽ thường để giúp tôi đánh giá một Ông chủ cũ.

    Collins, Wilkie, My Miscellanies, Vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Several of the most mutinously disposed of the frigate's crew were also sent on board the same ship.

    Một số thủy thủ đoàn của tàu khu trục nhỏ bị xử lý mạnh nhất cũng được đưa lên cùng một con tàu.

    Kingston, William Henry Giles, Roger Kyffin's Ward, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    A crack of the whip sent them leaping away, to be sure; but they intruded again at once--and mutinously persisted in the intrusion.

    Chắc chắn là một tiếng roi đã khiến họ nhảy đi; nhưng họ lại xâm nhập ngay lập tức - và kiên quyết tiếp tục xâm nhập.

    Duncan, Norman, Billy Topsail, M.D.: A Tale of Adventure With Doctor Luke of the Labrador, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "I am not compelled to answer you," she said mutinously, "but I will do so.
    Stevens, Augusta de Grasse, Miss Hildreth: A Novel, Volume 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Mr. Blyth has broken one of his tumblers, and has mutinously insisted on showing him how to draw the cork of the cowslip wine bottle.
    Collins, Wilkie, Hide and Seek, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    This was mutinously imperious, and yet he did not quite know how to convince her of her mutiny.
    Trollope, Anthony, Is He Popenjoy?, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Her small breast arose mutinously, while that cast-off sensation kept growing and growing.
    Isham, Frederic Stewart, Nothing But the Truth, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    He shook his head mutinously, and the cloudy deeps of his eyes grew more cloudy.
    London, Jack, The Valley of the Moon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    I told you as civilly as possible not to shoot the birds--yet you turn away and mutter mutinously before my men.
    Boldrewood, Rolf, A Modern Buccaneer, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    In a twinkling every man jack of us was lining the starboard rail, looking curiously behind to see who would dare show himself mutinously inclined.
    Otis, James, With Porter in the Essex A Story of His Famous Cruise in the Southern Waters During the War of 1812, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    The lips that spoke were pouted mutinously and the face was flushed.
    Stoker, Bram, The Man, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Had these mutinously inclined sailors cried out against Captain Ropes’s thus forcing the ship to her utmost point of endurance, then would there have been method in their madness.
    Otis, James, The Armed Ship America; Or, When We Sailed from Salem, Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “mutinously”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về mutinously (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. mutinously nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    mutinously có nghĩa chính là: mutinously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2.. Định nghĩa tiếng Anh: "mutinously".

    2. mutinously thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    mutinously là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của mutinously theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), mutinously được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. mutinously thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ mutinously được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của mutinously gồm những dạng nào?

    Từ mutinously có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với mutinously là gì?

    Từ mutinously thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. mutinously có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến mutinously?

    Từ mutinously xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với mutinously đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "I am mutinously summoning reason and common sense to help me in estimating an Old Master." (Dịch nghĩa: Tôi đang khẩn trương triệu tập lý trí và lẽ thường để giúp tôi đánh giá một Ông chủ cũ.). Câu văn minh họa cách dùng mutinously làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng mutinously?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.