Câu tiếng Anh có từ “recall”
755 câu thật có từ recall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recall nghĩa là nhớ lại. recall là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recall knowledge from memory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recall
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In any event, I recall that nothing was heard from Oswald for a number of days after Marina came to Mrs. Halls to live.
Từ trong câu: recall, hall, event, mrs, nothing, hear, number, day
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recall trong kho câu?
- Kho câu có 755 câu có từ recall hoặc các dạng của từ, trích từ 447 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 237 câu, rồi Bậc B1 với 220 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recall: Quá khứ đơn (207 câu), Câu phủ định (153 câu), can và could (100 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.