Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 272

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a rational motive for a belief or action”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. It had not been enclosed by Spain with a _____-fence.

Đang tải đề...