E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recall”

582 câu thật có từ recall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recall nghĩa là nhớ lại. recall là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recall knowledge from memory. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recall

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The second attempt came with surprising results as subjects recalled a similar number of pieces.

    Từ trong câu: attempt, second, come, surprise, result, subject, recall, similar

    «Motivation and emotion/Book/2022/Chunking and goal pursuit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286295 (bản sửa đổi 2804212). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Glad to be out of the society of the officer, Mrs. Sandford started to go upstairs, but was recalled by the voice.

    Từ trong câu: upstairs, glad, out, society, officer, mr, start, go

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vividly recall159 lần
trying to recall419 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recall trong kho câu?
Kho câu có 582 câu có từ recall hoặc các dạng của từ, trích từ 391 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 188 câu, rồi Bậc B1 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recall: Quá khứ đơn (121 câu), Câu phủ định (107 câu), can và could (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.