Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 187

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Painting, _____, music, singing, dancing, storytelling, poetry, and drama are common artistic pursuits.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “done or occurring in a brief period of time”

Đang tải đề...