calf
danh từB1- calfs
calf nghĩa là bắp chân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
calf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young of domestic cattle.
Các nét nghĩa của từ calf
- 1
danh từB1
young of domestic cattle
con non của gia súcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fatted calf379 lần trong kho sách
calf gilt97 lần trong kho sách
golden calf348 lần trong kho sách
moo calf33 lần trong kho sách
calf antique51 lần trong kho sách
calf marbled26 lần trong kho sách
yearling calf26 lần trong kho sách
bull calf102 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the muscular back part of the shank
phần lưng cơ bắp của thân câydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sura
- 3
danh từB1
fine leather from the skin of a calf
da mịn từ da bêdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa calfskin
Câu hỏi thường gặp về calf
calf nghĩa là gì?
calf nghĩa là bắp chân (bản dịch máy, chưa biên tập). calf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young of domestic cattle.
calf được dùng trong câu như thế nào?
Know what the calf is going to be used for before selection. («Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Dairying», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118635 (bản sửa đổi 4539724).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/calf, mã đối chiếu EV-72053A12. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng