equal
tính từ, danh từ, động từB1- equaled
- equaling
- equalled
- equalling
- equals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
equal nghĩa là bằng nhau (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
equal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having the same quantity, value, or measure as another.
Các nét nghĩa của từ equal
- 1
tính từB1
having the same quantity, value, or measure as another
có cùng số lượng, giá trị hoặc thước đo như một thứ khácdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unequal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
equal terms1.133 lần trong kho sách
equal rights809 lần trong kho sách
nearly equal1.203 lần trong kho sách
equal to newtons386 lần trong kho sách
equal footing400 lần trong kho sách
mm equal405 lần trong kho sách
equal parts695 lần trong kho sách
equal distances360 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
having the requisite qualities or resources to meet a task
có những phẩm chất hoặc nguồn lực cần thiết để đáp ứng một nhiệm vụdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa adequate
- 3
danh từB1
a person who is of equal standing with another in a group
một người có vị trí ngang hàng với người khác trong một nhómdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa peer · match · compeer
- 4
động từB1
be identical or equivalent to
giống hệt hoặc tương đương vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beTrái nghĩa differ
- 5
động từB1
be equal to in quality or ability
ngang bằng về chất lượng hoặc khả năngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa touch · rival · match
- 6
động từB1
make equal, uniform, corresponding, or matching
làm cho bằng nhau, đồng nhất, tương ứng hoặc phù hợpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa match · equalize · equalise · equate
Câu hỏi thường gặp về equal
equal nghĩa là gì?
equal nghĩa là bằng nhau (bản dịch máy, chưa biên tập). equal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having the same quantity, value, or measure as another.
equal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ equal có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
equal được dùng trong câu như thế nào?
The normal distribution has the same mean as the original distribution and a variance that equals the original variance divided by the sample size. («The Central Limit Theorem for Sample Means (Averages)», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/equal, mã đối chiếu EV-3C8FA107. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng