Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

joint

tính từ, danh từB1
US/ˈdʒɔɪnt/
jointed
jointing
joints

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

joint nghĩa là khớp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

joint là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: united or combined.

Các nét nghĩa của từ joint

  1. 1

    tính từB1

    united or combined

    thống nhất hoặc kết hợpdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa separate

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • joint stock556 lần trong kho sách

    • joint venture296 lần trong kho sách

    • knee joint209 lần trong kho sách

    • hip joint97 lần trong kho sách

    • loose joint193 lần trong kho sách

    • joint of meat165 lần trong kho sách

    • elbow joint103 lần trong kho sách

    • interphalangeal joint55 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    affecting or involving two or more

    ảnh hưởng hoặc liên quan đến hai hoặc nhiềudịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB1

    involving both houses of a legislature

    liên quan đến cả hai viện của cơ quan lập phápdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    danh từB1

    (anatomy) the point of connection between two bones or elements of a skeleton (especially if it allows motion)

    (giải phẫu) điểm kết nối giữa hai xương hoặc các bộ phận của bộ xương (đặc biệt nếu nó cho phép chuyển động)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa articulation · articulatio

  5. 5

    danh từB1

    a disreputable place of entertainment

    một nơi giải trí không thể chối cãidịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    danh từB1

    the shape or manner in which things come together and a connection is made

    hình dạng hoặc cách thức mà mọi thứ kết hợp với nhau và tạo ra sự kết nốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa articulation · join · juncture · junction

Câu hỏi thường gặp về joint

joint nghĩa là gì?

joint nghĩa là khớp (bản dịch máy, chưa biên tập). joint là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: united or combined.

joint dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ joint có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

joint được dùng trong câu như thế nào?

A rabbet joint is very similar to a dado joint, except that the groove is cut at the edge of the board. («Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Woodworking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45936 (bản sửa đổi 3511132).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/joint, mã đối chiếu EV-17404899. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “joint” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa joint và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A rabbet joint is very similar to a dado joint, except that the groove is cut at the edge of the board.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Woodworking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45936 (bản sửa đổi 3511132). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A shambling, loose-jointed giant rolled out of one of the tents, yawning and rubbing the sleep from his eyes.
Jack London, The God of His Fathers: Tales of the Klondyke. Nguồn: Project Gutenberg #1655. · Nguyên văn tiếng Anh
“Better let me trail along now,” he called; “that’s a tough joint.”

“Tốt hơn hết bây giờ hãy để tôi đi theo,” anh gọi; “Đó là một khớp cứng.”dịch máy, chưa biên tập

Richard Harding Davis, The Frame Up. Nguồn: Project Gutenberg #1806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He could not have struck, for his purpose, upon a weaker joint in her poor woman's armour of pride and trust.
Egerton Castle, The Light of Scarthey: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #26045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Our bones were nearly knocked out of joint, we were wild with excitement, and our sides ached with the jolting we had suffered.

Xương của chúng tôi gần như rời khỏi khớp, chúng tôi phấn khích tột độ và hai bên sườn đau nhức vì cú sốc vừa phải chịu đựng.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Clemens, in fact, had once proposed to Nasby a joint trip to the Pacific coast.

Trên thực tế, Clemens đã từng đề xuất với Nasby một chuyến đi chung đến bờ biển Thái Bình Dương.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Now he would hardly miss their joint incomes multiplied a hundred times.
Richard Dowling, The Duke's Sweetheart: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #42599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was all odd, but I run across so many strange things here in this joint that I have quit keeping track of 'em.
Will N. Harben, The Hills of Refuge: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Well, that's a sort of hotel; that's what they call it; but I reckon it's a joint where they shanghai fellows for the long cruises.
Frank Gee Patchin, The Battleship Boys in Foreign Service; or, Earning New Ratings in European Seas. Nguồn: Project Gutenberg #42940. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It struck right amongst the supple joints of the veteran's wrist.

Nó đập ngay vào giữa các khớp dẻo dai trên cổ tay của người cựu chiến binh.dịch máy, chưa biên tập

Lew Wallace, The Fair God; or, The Last of the 'Tzins: A Tale of the Conquest of Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #43340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The other figure has only the left leg moveable, and must not be jointed at the knee.
G. Andrew, 1841-1913 [Editor] Hutchison, The Boy's Own Book of Indoor Games and Recreations A Popular Encyclopædia for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #49415. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
As he rose to walk, he found himself stiff in the joints, and wanting in his usual activity.

Khi đứng dậy định bước đi, anh thấy các khớp xương của mình cứng đơ và thiếu hoạt động thường ngày.dịch máy, chưa biên tập

Washington Irving, Rip Van Winkle. Nguồn: Project Gutenberg #60976. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB