bullet
danh từ- bullets
bullet nghĩa là viên đạn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a projectile that is fired from a gun
→một viên đạn được bắn ra từ súng
Đồng nghĩa:slugCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)bullet whistled403 lần trong kho sáchrifle bullet414 lần trong kho sáchshower of bullet275 lần trong kho sáchbullet whizzed197 lần trong kho sáchbullet pouch186 lần trong kho sáchgm bullet164 lần trong kho sáchriddled with bullet143 lần trong kho sáchpistol bullet247 lần trong kho sách - 2danh từB1
a high-speed passenger train
→một chuyến tàu chở khách tốc độ cao
Đồng nghĩa:bullet train - 3danh từB1
(baseball) a pitch thrown with maximum velocity
→(bóng chày) cú ném với vận tốc tối đa
Đồng nghĩa:fastball, heater, smoke, hummer
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa bullet và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
In both cases the bullet gets destroyed and if applicable the enemy receives damage."Still your bullet, most likely, would save the life o' many a man an' o' women an' children too.Shove off, directly, or I'll put a bullet through your brains."They were the screams of two frightened Africans,--each frightened to think that the next bullet would be for him.I have thirty bullets at least in my pouch, and in my horn thirty charges of powder.The man who stained my honor fell by my bullet, and she who betrayed me--I pushed from me."I heard the bullets shower past my ears; I heard the cries and groans of my followers, as they fell thickly behind me.Tôi nghe tiếng đạn sượt qua tai; Tôi nghe thấy tiếng kêu la và rên rỉ của những người theo tôi khi họ ngã xuống phía sau tôi.
Some of his sharpest bullets were fired from a double-barrelled gun.Một số viên đạn sắc bén nhất của anh ta được bắn từ súng hai nòng.
It had needed only a glance at the wound on Lavinia's head to convince him that it had been made by a bullet."We thought Bratton was for a while, but the bullet hit a rib and glanced out again, making only a flesh wound."I am safe from your bullets, but you are in plain open sight there, and it seems a pity to pick you off."A spherical bullet may be made use of in this manner to repair a thorn prick in a water-bag.Câu hỏi thường gặp về bullet (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. bullet nghĩa là gì trong tiếng Việt?
bullet có nghĩa chính là: một viên đạn được bắn ra từ súng. Định nghĩa tiếng Anh: "a projectile that is fired from a gun".
2. bullet thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
bullet là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của bullet theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), bullet được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbʊlət/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. bullet thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ bullet được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của bullet gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của bullet gồm: bullets.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với bullet là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: bullet whistled, rifle bullet, shower of bullet, bullet whizzed, bullet pouch.
7. bullet có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: slug, bullet train, fastball, heater, smoke. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến bullet?
Từ bullet xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với bullet đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "In both cases the bullet gets destroyed and if applicable the enemy receives damage.". Câu văn minh họa cách dùng bullet làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng bullet?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.