Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bullet

danh từ
B1
US/ˈbʊlət/
bullets
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

bullet nghĩa là viên đạn.

bullet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a projectile that is fired from a gun.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a projectile that is fired from a gun

    →

    một viên đạn được bắn ra từ súng

    Đồng nghĩa:slug
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    bullet whistled
    403 lần trong kho sách
    rifle bullet
    414 lần trong kho sách
    shower of bullet
    275 lần trong kho sách
    bullet whizzed
    197 lần trong kho sách
    bullet pouch
    186 lần trong kho sách
    gm bullet
    164 lần trong kho sách
    riddled with bullet
    143 lần trong kho sách
    pistol bullet
    247 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a high-speed passenger train

    →

    một chuyến tàu chở khách tốc độ cao

    Đồng nghĩa:bullet train
  3. 3danh từ
    B1

    (baseball) a pitch thrown with maximum velocity

    →

    (bóng chày) cú ném với vận tốc tối đa

    Đồng nghĩa:fastball, heater, smoke, hummer
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa bullet và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In both cases the bullet gets destroyed and if applicable the enemy receives damage.
Wikimedia contributors, Game Creation with the Unity Game Engine/Game2 CubeWars
"Still your bullet, most likely, would save the life o' many a man an' o' women an' children too.
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Keepers of the Trail: A Story of the Great Woods, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Shove off, directly, or I'll put a bullet through your brains."
Marryat, Frederick, The Privateer's-Man, One hundred Years Ago, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They were the screams of two frightened Africans,--each frightened to think that the next bullet would be for him.
Reid, Mayne, The Giraffe Hunters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I have thirty bullets at least in my pouch, and in my horn thirty charges of powder.
Drayson, Alfred W. (Alfred Wilks), Adventures of Hans Sterk: The South African Hunter and Pioneer, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The man who stained my honor fell by my bullet, and she who betrayed me--I pushed from me."
Werner, E., The Sign of Flame
I heard the bullets shower past my ears; I heard the cries and groans of my followers, as they fell thickly behind me.

Tôi nghe tiếng đạn sượt qua tai; Tôi nghe thấy tiếng kêu la và rên rỉ của những người theo tôi khi họ ngã xuống phía sau tôi.

Reid, Mayne, Osceola the Seminole; or, The Red Fawn of the Flower Land, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Some of his sharpest bullets were fired from a double-barrelled gun.

Một số viên đạn sắc bén nhất của anh ta được bắn từ súng hai nòng.

Banks, G. Linnaeus (George Linnaeus), Mrs., The Making of William Edwards; or, The Story of the Bridge of Beauty, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It had needed only a glance at the wound on Lavinia's head to convince him that it had been made by a bullet.
Ely, Wilmer M. (Wilmer Mateo), 1875?-1918, The Boy Chums in the Florida Jungle or, Charlie West and Walter Hazard with the Seminole Indians, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"We thought Bratton was for a while, but the bullet hit a rib and glanced out again, making only a flesh wound.
Ely, Wilmer M. (Wilmer Mateo), 1875?-1918, The Boy Chums in the Florida Jungle or, Charlie West and Walter Hazard with the Seminole Indians, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I am safe from your bullets, but you are in plain open sight there, and it seems a pity to pick you off."
Wheeler, Edward L. (Edward Lytton), 1855?-1885, Deadwood Dick Jr. Branded; or, Red Rover at Powder Pocket., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A spherical bullet may be made use of in this manner to repair a thorn prick in a water-bag.
Lord, William Barry, Shifts and expedients of camp life, travel & exploration, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về bullet (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. bullet nghĩa là gì trong tiếng Việt?

bullet có nghĩa chính là: một viên đạn được bắn ra từ súng. Định nghĩa tiếng Anh: "a projectile that is fired from a gun".

2. bullet thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

bullet là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của bullet theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), bullet được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbʊlət/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. bullet thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ bullet được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của bullet gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của bullet gồm: bullets.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với bullet là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: bullet whistled, rifle bullet, shower of bullet, bullet whizzed, bullet pouch.

7. bullet có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: slug, bullet train, fastball, heater, smoke. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến bullet?

Từ bullet xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với bullet đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In both cases the bullet gets destroyed and if applicable the enemy receives damage.". Câu văn minh họa cách dùng bullet làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng bullet?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.