assault
danh từB2- assaults
assault nghĩa là tấn công (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
assault là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: close fighting during the culmination of a military attack.
Các nét nghĩa của từ assault
- 1
danh từB2
close fighting during the culmination of a military attack
giao tranh chặt chẽ trong thời điểm cao điểm của một cuộc tấn công quân sựdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
sexual assault531 lần trong kho sách
aggravated assault85 lần trong kho sách
unprovoked assault74 lần trong kho sách
murderous assault83 lần trong kho sách
furious assault104 lần trong kho sách
vigorous assault69 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a threatened or attempted physical attack by someone who appears to be able to cause bodily harm if not stopped
một cuộc tấn công vật lý bị đe dọa hoặc cố gắng thực hiện bởi một người dường như có thể gây tổn hại cơ thể nếu không được ngăn chặndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
thoroughbred that won the triple crown in 1946
giống thuần chủng đã giành được ba vương miện vào năm 1946dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về assault
assault nghĩa là gì?
assault nghĩa là tấn công (bản dịch máy, chưa biên tập). assault là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: close fighting during the culmination of a military attack.
assault được dùng trong câu như thế nào?
In these ways, learned helplessness and emotion suppression increase the risk of re-traumatization for female sexual assault victims. («Motivation and emotion/Book/2023/Trauma and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266441 (bản sửa đổi 2662650).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/assault, mã đối chiếu EV-8B6662A9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng