Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

parasitic

tính từ
C2
US/ˌpɛɹəˈsɪtɪk/

Ý nghĩa trọng tâm & Định nghĩa cốt lõi

parasitic nghĩa là ký sinh.

parasitic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or caused by parasites.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    tính từ

    C2

    relating to or caused by parasites

    →

    liên quan đến hoặc gây ra bởi ký sinh trùng

    Đồng nghĩa:parasitical
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    parasitic wasps
    20 lần trong kho sách
    parasitic growths
    10 lần trong kho sách
    parasitic fungi
    11 lần trong kho sách
    parasitic fungus
    9 lần trong kho sách
    parasitic worms
    21 lần trong kho sách
    parasitic infections
    9 lần trong kho sách
    parasitic plants
    65 lần trong kho sách
    parasitic creepers
    6 lần trong kho sách
  2. 2

    tính từ

    C2

    of or pertaining to epenthesis

    →

    của hoặc liên quan đến biểu tượng

    Đồng nghĩa:epenthetic
  3. 3

    tính từ

    C2

    of plants or persons

    →

    của thực vật hoặc con người

    Đồng nghĩa:parasitical, leechlike, bloodsucking
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa parasitic và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The parasitic tribes creep round the tombs, and decorate the ruins, as if in honor of their dead.

Các bộ lạc ký sinh bò quanh các ngôi mộ và trang trí những tàn tích như thể để tưởng nhớ những người đã chết của họ.

Staël, Madame de (Anne-Louise-Germaine), Corinne; or, Italy
The grass, the flowers, the leaves of the trees, the graceful festoons of parasitic creepers, were all as still as though cut out of iron.
Collingwood, Harry, The Congo Rovers: A Story of the Slave Squadron, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Most are free-living forms, but many are parasitic on other animals.

Hầu hết là dạng sống tự do, nhưng nhiều loài sống ký sinh trên các động vật khác.

Wikimedia contributors, Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Worms
In other cases fungi can be parasitic, taking resources from other living things and giving nothing or very little back.

Trong các trường hợp khác, nấm có thể ký sinh, lấy tài nguyên từ các sinh vật sống khác và không trả lại gì hoặc trả lại rất ít.

Wikipedia contributors, Fungus
It is usually a symptom of gastrointestinal infection, which can be caused by a variety of bacterial, viral and parasitic organisms.
Wikimedia contributors, Pinyin/Diarrhoea
A virus is an infectious, parasitic agent that can only replicate inside other host cells.
Wikimedia contributors, Structural Biochemistry/Carbohydrates/Virus
Transmission to new hosts is made possible by catching a ride (hitchhiking) on parasitic louse flies.
Wikimedia contributors, Ecology/Parasitism
Up the palm-trees there climbed a thousand parasitic plants, covered with blossoms--gorgeous, golden, rich beyond all description.
De Mille, James, Cord and Creese, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Essentially all free-living animals are host to one or more parasitic taxa at some point in their lives.
Wikimedia contributors, Ecology/Parasitism
The binding of glycoproteins on the surface of parasitic cells is also believed to be a function.
Wikimedia contributors, Lectin
Interactions that begin as parasitic may even evolve to be mutualistic under the right conditions.
Wikimedia contributors, PLOS/Evolving digital ecological networks
Parasitic helpers attach themselves to every kind of work from farming to statesmanship.
McArthur, Peter, The Affable Stranger, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về parasitic (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. parasitic nghĩa là gì trong tiếng Việt?

parasitic có nghĩa chính là: liên quan đến hoặc gây ra bởi ký sinh trùng. Định nghĩa tiếng Anh: "relating to or caused by parasites".

2. parasitic thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

parasitic là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của parasitic theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), parasitic được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌpɛɹəˈsɪtɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. parasitic thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ parasitic được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của parasitic gồm những dạng nào?

Từ parasitic có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với parasitic là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: parasitic wasps, parasitic growths, parasitic fungi, parasitic fungus, parasitic worms.

7. parasitic có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: parasitical, epenthetic, leechlike, bloodsucking. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến parasitic?

Từ parasitic xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với parasitic đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The parasitic tribes creep round the tombs, and decorate the ruins, as if in honor of their dead." (Dịch nghĩa: Các bộ lạc ký sinh bò quanh các ngôi mộ và trang trí những tàn tích như thể để tưởng nhớ những người đã chết của họ.). Câu văn minh họa cách dùng parasitic làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng parasitic?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.