incision
danh từC1- incisions
incision nghĩa là vết mổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
incision là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a depression scratched or carved into a surface.
Các nét nghĩa của từ incision
- 1
danh từC1
a depression scratched or carved into a surface
một vết lõm bị trầy xước hoặc khắc vào bề mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scratch · prick · slit · dent
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
longitudinal incision10 lần trong kho sách
transverse incision10 lần trong kho sách
surgical incision7 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the cutting of or into body tissues or organs (especially by a surgeon as part of an operation)
việc cắt hoặc cắt vào các mô hoặc cơ quan của cơ thể (đặc biệt là bởi bác sĩ phẫu thuật như một phần của ca phẫu thuật)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa section · surgical incision
Câu hỏi thường gặp về incision
incision nghĩa là gì?
incision nghĩa là vết mổ (bản dịch máy, chưa biên tập). incision là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a depression scratched or carved into a surface.
incision được dùng trong câu như thế nào?
A partial abdominoplasty involves three steps: A smaller incision is made. («Surgical Procedures/Abdominoplasty», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17260 (bản sửa đổi 4394639).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/incision, mã đối chiếu EV-F043C793. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng