fundraise
động từ- fundraised
- fundraises
- fundraising
- fundraisings
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
fundraise nghĩa là gây quỹ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fundraise là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: raise money for a cause or project.
Các nét nghĩa của từ fundraise
- 1
động từ
raise money for a cause or project
quyên tiền cho một mục đích hoặc dự ándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fund-raise · fund raise
Câu hỏi thường gặp về fundraise
fundraise nghĩa là gì?
fundraise nghĩa là gây quỹ (bản dịch máy, chưa biên tập). fundraise là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: raise money for a cause or project.
fundraise dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fundraise có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fundraise được dùng trong câu như thế nào?
This innovation occurs all over the place: in the web development community, in the media, in fundraising, in activism, and in business marketing. («Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Technology and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262852 (bản sửa đổi 4106180).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fundraise, mã đối chiếu EV-A9526AE0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng