onto
prepositiononto là một từ tiếng Anh ở bậc B1.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa onto và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The negro climbed onto the baggage and squatted there with his arms wrapped round his knees.Người da đen trèo lên hành lý và ngồi xổm ở đó, hai tay ôm lấy đầu gối.
Duroy, sitting down, lifted Laurine onto his knees and brushed the fine curly hair above her forehead with his lips.The noise came from directly below his open window, which faced onto the garden."'It looks like the hold-up sees him tumble, for it's then he cuts loose a whoop, jumps down onto the trail an' charges."'Có vẻ như kẻ bắt giữ đã nhìn thấy anh ta ngã nhào, vì đó là lúc anh ta hét lên, nhảy xuống đường mòn và' lao tới.
Hearing this, I fell onto a chair and lay my head and arms on the table.I would not wait 'til I had a lot of indictments social or otherwise tacked onto my coat-skirts.Tôi sẽ không đợi cho đến khi có nhiều cáo trạng xã hội hay nói cách khác là dính vào váy áo khoác của mình.
“Did you run onto the rebels before you knew it?“Yes; the three savages went into that camp and stole a dozen horses, and now we were close onto them.If I had only known what was writ onto it, me and Bob would have kept clear of that ship, you may be sare.The block is tied by a strap onto the nest of the flute.After the joke, Smith walked onto the stage, and slapped Rock in the face.This enlightenment is the mantle of true freedom, even onto the decision of suicide!Câu hỏi thường gặp về onto (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. onto nghĩa là gì trong tiếng Việt?
onto có nghĩa chính là: onto là một từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "onto".
2. onto thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
onto là một preposition. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của onto theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), onto được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɑntu/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. onto thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ onto được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của onto gồm những dạng nào?
Từ onto có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với onto là gì?
Từ onto thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. onto có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến onto?
Từ onto xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với onto đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The negro climbed onto the baggage and squatted there with his arms wrapped round his knees." (Dịch nghĩa: Người da đen trèo lên hành lý và ngồi xổm ở đó, hai tay ôm lấy đầu gối.). Câu văn minh họa cách dùng onto làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng onto?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.