tantalizingly
trạng từtantalizingly nghĩa là một cách trêu ngươi.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từC2
in a tantalizing manner
→một cách trêu ngươi
Đồng nghĩa:invitingly
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa tantalizingly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Tardily, leisurely and tantalizingly mounting Black Fan, taking Alfred up behind him, he headed the mare in the opposite direction from home.Chậm chạp, nhàn nhã và đầy trêu ngươi cưỡi Black Fan, kéo Alfred theo sau, anh dắt con ngựa đi về hướng ngược lại từ nhà.
Did he, having come so tantalizingly near, retrace his steps?Có phải anh ta, khi đã đến gần một cách đầy trêu ngươi, đã lùi lại bước chân của mình?
"It's very hard-hearted," replied Bertha, tantalizingly; "but I have promised my aunt to accompany her, and I, cannot break my word."Bertha trả lời một cách trêu ngươi: “Thật là nhẫn tâm; "Nhưng tôi đã hứa với dì tôi sẽ đi cùng cô ấy, và tôi không thể thất hứa được."
They had cried tauntingly to him as they went by, and the laughing, loose-haired girls had beckoned tantalizingly with their hands.With tantalizing persistency the recollection stuck to him, and, equally tantalizingly, he was unable to recall his previous acquaintance with it."While girls are so tantalizingly coy, men will be audacious," said Storms, attempting to draw her toward him.She did not know how tantalizingly her face, close and clear in skin texture as the petal of a lily, flashed out her dislike.Paul, awake to the possibilities of the occasion, did his best to draw Marcia into conversation, but she was tantalizingly unresponsive.Marjorie and Mariposilla had by this time declared it impossible to resist longer the fascinations of the rose-tree, tantalizingly visible through the open door.Tom Drake swept the near-by mountain slope with his slow glance of amusement, folded the sheet tantalizingly, and spat again.The prospect of having a country for each nationality was tantalizingly appealing: Poland for the Poles, Serbia for the Serbs, and so on.Now and then a few rich notes of a German air came down, or up, to the coach tantalizingly.Câu hỏi thường gặp về tantalizingly (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. tantalizingly nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tantalizingly có nghĩa chính là: một cách trêu ngươi. Định nghĩa tiếng Anh: "in a tantalizing manner".
2. tantalizingly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
tantalizingly là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của tantalizingly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tantalizingly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtæntəˌlaɪzɪŋli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. tantalizingly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ tantalizingly được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của tantalizingly gồm những dạng nào?
Từ tantalizingly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tantalizingly là gì?
Từ tantalizingly thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. tantalizingly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: invitingly. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tantalizingly?
Từ tantalizingly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với tantalizingly đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Tardily, leisurely and tantalizingly mounting Black Fan, taking Alfred up behind him, he headed the mare in the opposite direction from home." (Dịch nghĩa: Chậm chạp, nhàn nhã và đầy trêu ngươi cưỡi Black Fan, kéo Alfred theo sau, anh dắt con ngựa đi về hướng ngược lại từ nhà.). Câu văn minh họa cách dùng tantalizingly làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tantalizingly?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.