headquarter
động từ- headquartered
- headquartering
- headquarters
headquarter nghĩa là trụ sở chính.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từ
provide with headquarters
→cung cấp trụ sở
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8police headquarter232 lần trong kho sáchadministrative headquarter37 lần trong kho sáchheadquarter staff90 lần trong kho sáchgeneral's headquarter34 lần trong kho sáchbrigade headquarter43 lần trong kho sáchwashington's headquarter24 lần trong kho sáchgrant's headquarter23 lần trong kho sáchcorporate headquarter27 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về headquarter
headquarter nghĩa là gì?
headquarter nghĩa là trụ sở chính. headquarter là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with headquarters.
headquarter dùng trong những kỳ thi nào?
Từ headquarter xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
headquarter được dùng trong câu như thế nào?
The men were quartered in the adjacent barns, and the officers collected in the "Hotel Flanagan," as they facetiously called headquarters. (James Fenimore Cooper, The Spy. Nguồn: Project Gutenberg #9845.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “headquarter” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa headquarter và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The men were quartered in the adjacent barns, and the officers collected in the "Hotel Flanagan," as they facetiously called headquarters.Những người đàn ông được tập trung tại các nhà kho liền kề, và các sĩ quan tập trung tại "Khách sạn Flanagan", khi họ gọi một cách hài hước là trụ sở chính.
“What says the Frenchman?” demanded the veteran, sternly; “does he make a merit of having captured a scout, with a note from headquarters?“Người Pháp nói gì?” người cựu chiến binh nghiêm khắc yêu cầu; “Anh ta có thành công khi bắt được một trinh sát với một lá thư từ sở chỉ huy không?
You will take new proposals of peace to-morrow, on my part, to the headquarters of the Emperor Napoleon, at Schoenbrunn.Ngày mai, về phần tôi, bạn sẽ đưa những đề xuất hòa bình mới tới trụ sở của Hoàng đế Napoléon ở Schoenbrunn.
“If ever you come to England again I hope you will make this house your headquarters.”“Nếu bạn đến Anh lần nữa, tôi hy vọng bạn sẽ biến ngôi nhà này thành trụ sở chính của mình.”