Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

headquarter

động từ
US/ˈhɛdˌkwɔɹtɚ/
headquartered
headquartering
headquarters
Thuộc:Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

headquarter nghĩa là trụ sở chính.

headquarter là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with headquarters.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ

    provide with headquarters

    →

    cung cấp trụ sở

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    police headquarter
    232 lần trong kho sách
    administrative headquarter
    37 lần trong kho sách
    headquarter staff
    90 lần trong kho sách
    general's headquarter
    34 lần trong kho sách
    brigade headquarter
    43 lần trong kho sách
    washington's headquarter
    24 lần trong kho sách
    grant's headquarter
    23 lần trong kho sách
    corporate headquarter
    27 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về headquarter

headquarter nghĩa là gì?

headquarter nghĩa là trụ sở chính. headquarter là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with headquarters.

headquarter dùng trong những kỳ thi nào?

Từ headquarter xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

headquarter được dùng trong câu như thế nào?

The men were quartered in the adjacent barns, and the officers collected in the "Hotel Flanagan," as they facetiously called headquarters. (James Fenimore Cooper, The Spy. Nguồn: Project Gutenberg #9845.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/headquarter, mã đối chiếu EV-B8E25D59. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “headquarter” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa headquarter và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The men were quartered in the adjacent barns, and the officers collected in the "Hotel Flanagan," as they facetiously called headquarters.

Những người đàn ông được tập trung tại các nhà kho liền kề, và các sĩ quan tập trung tại "Khách sạn Flanagan", khi họ gọi một cách hài hước là trụ sở chính.

James Fenimore Cooper, The Spy. Nguồn: Project Gutenberg #9845.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“What says the Frenchman?” demanded the veteran, sternly; “does he make a merit of having captured a scout, with a note from headquarters?

“Người Pháp nói gì?” người cựu chiến binh nghiêm khắc yêu cầu; “Anh ta có thành công khi bắt được một trinh sát với một lá thư từ sở chỉ huy không?

James Fenimore Cooper, The Last of the Mohicans; A narrative of 1757. Nguồn: Project Gutenberg #940.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You will take new proposals of peace to-morrow, on my part, to the headquarters of the Emperor Napoleon, at Schoenbrunn.

Ngày mai, về phần tôi, bạn sẽ đưa những đề xuất hòa bình mới tới trụ sở của Hoàng đế Napoléon ở Schoenbrunn.

L. Mühlbach, Andreas Hofer: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3666.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
“If ever you come to England again I hope you will make this house your headquarters.”

“Nếu bạn đến Anh lần nữa, tôi hy vọng bạn sẽ biến ngôi nhà này thành trụ sở chính của mình.”

H. Rider Haggard, The Ivory Child. Nguồn: Project Gutenberg #2841.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB