Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nature”

3.911 câu thật có từ nature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nature nghĩa là thiên nhiên. nature là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the essential qualities or characteristics by which something is recognized. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nature

Danh sách câu dẫn chứng (3.911 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng nature nằm ở trang từ điển: nature đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nature

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nature trong kho câu?
Kho câu có 3.911 câu có từ nature hoặc các dạng của từ, trích từ 2.077 tác phẩm và tài liệu. 75 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nature gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.452 câu, rồi Bậc B2 với 736 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.