Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

schoolgirl

danh từB2
US/ˈskulˌɡɝl/
schoolgirls

schoolgirl nghĩa là nữ sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

schoolgirl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a girl attending school.

Các nét nghĩa của từ schoolgirl

  1. 1

    danh từB2

    a girl attending school

    một cô gái đang đi họcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về schoolgirl

schoolgirl nghĩa là gì?

schoolgirl nghĩa là nữ sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). schoolgirl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a girl attending school.

schoolgirl được dùng trong câu như thế nào?

Was that really the stout, podgy schoolgirl, who had already, by virtue of her strong personality, made a certain impression in the university town? (Humphry, Mrs. Ward, Lady Connie. Nguồn: Project Gutenberg #13501.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/schoolgirl, mã đối chiếu EV-7F5CC857. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “schoolgirl” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa schoolgirl và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Was that really the stout, podgy schoolgirl, who had already, by virtue of her strong personality, made a certain impression in the university town?

Đó có thực sự là cô nữ sinh mập mạp, mập mạp, nhờ tính cách mạnh mẽ của mình, đã gây được ấn tượng nhất định trong thị trấn đại học?dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Lady Connie. Nguồn: Project Gutenberg #13501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was all delightfully cosy, and the Boston relatives enjoyed the girls' breezy chatter; and the schoolgirl experiences, which were highly entertaining.
Caroline Elliott Hoogs Jacobs, Blue Bonnet in Boston; or, Boarding-School Days at Miss North's. Nguồn: Project Gutenberg #23916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There were a lot of us, and we did some foolish things, as schoolgirls are apt to do.”

Chúng tôi có rất nhiều người và chúng tôi đã làm một số điều ngu ngốc, như các nữ sinh thường làm.”dịch máy, chưa biên tập

Mary Jane Holmes, Rena's experiment. Nguồn: Project Gutenberg #74886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Two schoolgirls did me the honour of dining with me at Prince’s not long ago, before going to the play.
Frank, -1913 Schloesser, The greedy book. Nguồn: Project Gutenberg #73816. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I exclaimed; "you may think you've a fine voice, but, like a simpering schoolgirl, you can't sing till you're pressed!"

Tôi kêu lên; "bạn có thể nghĩ mình có một giọng hát hay, nhưng giống như một nữ sinh nhí nhảnh, bạn không thể hát cho đến khi bị ép!"dịch máy, chưa biên tập

Talbot Baines Reed, The Adventures of a Three-Guinea Watch. Nguồn: Project Gutenberg #21035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He said that it was contrary to all reason to have to pay such enormous bills for mere schoolgirls.
L. T. Meade, Peggy from Kerry. Nguồn: Project Gutenberg #61829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A month is enough--with proper advantages--to make a drawing-room queen and a society tyrant of a schoolgirl.
F. Marion Crawford, Taquisara. Nguồn: Project Gutenberg #11050. · Nguyên văn tiếng Anh
This huge lump of humanity--nay, rather of inhumanity--was worse than a schoolgirl in point of courage.
Bracebridge Hemyng, Jack Harkaway's Boy Tinker Among The Turks Book Number Fifteen in the Jack Harkaway Series. Nguồn: Project Gutenberg #20320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She, at least, was not a schoolgirl any more, but a full-grown woman.
Harold Frederic, The Lawton Girl. Nguồn: Project Gutenberg #55339. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For an instant Paul wondered if it was a joint conception of the two schoolgirls.
Bret Harte, A Ward of the Golden Gate. Nguồn: Project Gutenberg #2193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She stepped timidly towards him, like a schoolgirl: dressed as now, she looked no older than one.
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, First Series. Nguồn: Project Gutenberg #40915. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How dare he treat me as if I were a schoolgirl? but I'll punish him yet."
George Manville Fenn, One Maid's Mischief. Nguồn: Project Gutenberg #36723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB