spurious
tính từC2spurious nghĩa là giả tạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spurious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: plausible but false.
Các nét nghĩa của từ spurious
- 1
tính từC2
plausible but false
hợp lý nhưng saidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa specious
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
adulterate spurious6 lần trong kho sách
spurious correlations6 lần trong kho sách
spurious imitations7 lần trong kho sách
spurious gospels7 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
born out of wedlock
sinh ra ngoài giá thúdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bastardly · misbegot · misbegotten
- 3
tính từC2
intended to deceive
có ý định lừa dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inauthentic · unauthentic
Câu hỏi thường gặp về spurious
spurious nghĩa là gì?
spurious nghĩa là giả tạo (bản dịch máy, chưa biên tập). spurious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: plausible but false.
spurious được dùng trong câu như thế nào?
And this is the true story of how it happens that the spurious Velasquez again hangs in the Grafton house in Michigan Avenue. (David Graham Phillips, Her Serene Highness: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #64128.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spurious, mã đối chiếu EV-ED24582E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng