contemporary
tính từB2- contemporaries
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
contemporary nghĩa là đương đại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
contemporary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of the present.
Các nét nghĩa của từ contemporary
- 1
tính từB2
characteristic of the present
đặc trưng của hiện tạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa modern-day
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
contemporary writers138 lần trong kho sách
contemporary review137 lần trong kho sách
contemporary historians62 lần trong kho sách
contemporary historian61 lần trong kho sách
contemporary literature110 lần trong kho sách
adult contemporary46 lần trong kho sách
contemporary writer94 lần trong kho sách
contemporary chronicler25 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
belonging to the present time
thuộc về thời điểm hiện tạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa present-day
- 3
tính từB2
occurring in the same period of time
xảy ra trong cùng một khoảng thời giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa contemporaneous
Câu hỏi thường gặp về contemporary
contemporary nghĩa là gì?
contemporary nghĩa là đương đại (bản dịch máy, chưa biên tập). contemporary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of the present.
contemporary dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ contemporary có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
contemporary được dùng trong câu như thế nào?
With effective management, contemporary companies can accomplish a great deal toward becoming more competitive in the global environment. («The Nature of Management», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contemporary, mã đối chiếu EV-583C06C3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng