Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wisely

trạng từ
US/ˈwaɪzli/
wiselied
wiselies
wiselying

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

wisely nghĩa là một cách khôn ngoan (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wisely là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a wise manner.

Các nét nghĩa của từ wisely

  1. 1

    trạng từ

    in a wise manner

    một cách khôn ngoandịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sagelyTrái nghĩa foolishly

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • acted wisely296 lần trong kho sách

    • wisely refrained77 lần trong kho sách

    • wisely forbore48 lần trong kho sách

    • wisely abstained34 lần trong kho sách

    • wisely ordained35 lần trong kho sách

    • wisely concluded110 lần trong kho sách

    • acting wisely82 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về wisely

wisely nghĩa là gì?

wisely nghĩa là một cách khôn ngoan (bản dịch máy, chưa biên tập). wisely là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a wise manner.

wisely dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ wisely có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

wisely được dùng trong câu như thế nào?

He was silent for a moment; for the look exchanged between husband and wife told him that he had spoken more wisely than he knew. (Katharine Pearson Woods, Metzerott, Shoemaker. Nguồn: Project Gutenberg #67671.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wisely, mã đối chiếu EV-BA80C4E4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wisely” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wisely và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He was silent for a moment; for the look exchanged between husband and wife told him that he had spoken more wisely than he knew.
Katharine Pearson Woods, Metzerott, Shoemaker. Nguồn: Project Gutenberg #67671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You don’t talk very wisely just now; any more than those gentlemen acted very wisely.

Vừa rồi bạn nói chuyện không khôn ngoan chút nào; hơn thế nữa những quý ông đó đã hành động rất khôn ngoan.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The next visitor who arrived at the cottage was the trusty friend, in whose generous nature Mrs. Ellmother had wisely placed confidence.

Vị khách tiếp theo đến ngôi nhà là người bạn đáng tin cậy mà bà Ellmother đã khôn ngoan đặt niềm tin vào bản tính hào phóng của người này.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, "I Say No". Nguồn: Project Gutenberg #1629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
An attempt which Surtees made when composing the song, and which he wisely rejected, could not have failed to excite Scott’s suspicions.

Một nỗ lực mà Surtees đã thực hiện khi sáng tác bài hát và bị anh ấy từ chối một cách khôn ngoan, không thể không kích thích sự nghi ngờ của Scott.dịch máy, chưa biên tập

Andrew Lang, Old Friends: Essays in Epistolary Parody. Nguồn: Project Gutenberg #1991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mediaeval sculptors had taken its leaves, and wisely trusting to nature, had adorned churches with those leaves cut in stone.

Các nhà điêu khắc thời Trung cổ đã lấy những chiếc lá của nó và tin tưởng vào thiên nhiên một cách khôn ngoan, đã trang trí các nhà thờ bằng những chiếc lá được cắt trên đá.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, White Lies. Nguồn: Project Gutenberg #2472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But in the well-made cake, the plums are wisely scattered all through, and every mouthful is a pleasure.
Louisa May Alcott, An Old-Fashioned Girl. Nguồn: Project Gutenberg #2787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“In spite of my uncle's opposition,” thought Grant, “I think I acted wisely in preferring business to college.
Horatio, Jr. Alger, Helping Himself; Or, Grant Thornton's Ambition. Nguồn: Project Gutenberg #5833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Besides, an affair of this kind should be managed quietly and wisely, and not with answering passion.
Edward Payson Roe, A Knight of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #6311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Well, well, I have had, as you wisely say, my experiences.
L. T. Meade, The Palace Beautiful: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #15149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We had now only a few raw potatoes and onions, and the little store of biscuits which the doctor had so wisely husbanded.

Bây giờ chúng tôi chỉ có một ít khoai tây sống, hành tây sống và một kho bánh quy nhỏ mà bác sĩ đã quản lý một cách khôn ngoan.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Peter Trawl; Or, The Adventures of a Whaler. Nguồn: Project Gutenberg #21475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Our friends took the precaution to be accompanied by a guide, and found that they had acted wisely in doing so.
Thomas Wallace Knox, The Land of the Kangaroo Adventures of Two Youths in a Journey through the Great Island Continent. Nguồn: Project Gutenberg #23995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Because I love you so; I do not know how to behave wisely," replied John.
John Fulford Vicary, A Danish Parsonage. Nguồn: Project Gutenberg #30617. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB