Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

soap

danh từA2
US/ˈsoʊp/
soaped
soaping
soaps

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

soap nghĩa là xà phòng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

soap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cleansing agent made from the salts of vegetable or animal fats.

Các nét nghĩa của từ soap

  1. 1

    danh từA2

    a cleansing agent made from the salts of vegetable or animal fats

    một chất tẩy rửa được làm từ muối của mỡ thực vật hoặc động vậtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • soap suds272 lần trong kho sách

    • soap bubble274 lần trong kho sách

    • soap bubbles245 lần trong kho sách

    • soap boiler119 lần trong kho sách

    • soap opera254 lần trong kho sách

    • soap operas69 lần trong kho sách

    • scented soap89 lần trong kho sách

    • arsenical soap37 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    money offered as a bribe

    tiền được đưa ra như một khoản hối lộdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    street names for gamma hydroxybutyrate

    tên đường của gamma hydroxybutyratedịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa scoop · max · liquid ecstasy · grievous bodily harm · goop · georgia home boy

Câu hỏi thường gặp về soap

soap nghĩa là gì?

soap nghĩa là xà phòng (bản dịch máy, chưa biên tập). soap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cleansing agent made from the salts of vegetable or animal fats.

soap dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ soap có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

soap được dùng trong câu như thế nào?

Soaps are commonly used with a bowl or cup to contain the lather whipped up by the brush. («Body Hair Removal/Equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159904 (bản sửa đổi 4531866).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/soap, mã đối chiếu EV-D60C588B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “soap” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa soap và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Soaps are commonly used with a bowl or cup to contain the lather whipped up by the brush.
«Body Hair Removal/Equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159904 (bản sửa đổi 4531866). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When she returned to the waterfall she unearthed from her stores a large piece of yellow soap and some yards of rough cotton “sheeting.”

Khi quay trở lại thác nước, cô lấy ra từ cửa hàng của mình một miếng xà phòng lớn màu vàng và vài thước “tấm trải giường” bằng vải bông thô.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Flip: A California Romance. Nguồn: Project Gutenberg #2793. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We are getting used to all these things, but we are not getting used to carrying our own soap.

Chúng ta đang dần quen với tất cả những thứ này, nhưng chúng ta lại không quen với việc mang theo xà phòng của riêng mình.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"You want to do it eight times a day, and wash your head weekly, though with bland soap and not too much of it."

"Bạn muốn làm điều đó tám lần một ngày và gội đầu hàng tuần, mặc dù với xà phòng nhẹ và không quá nhiều."dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, The High School Left End; or, Dick & Co. Grilling on the Football Gridiron. Nguồn: Project Gutenberg #12691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Remove him, and this rebellion will burst like a soap-bubble!

"Loại bỏ hắn, cuộc nổi loạn này sẽ vỡ tung như bong bóng xà phòng!dịch máy, chưa biên tập

Robert Neilson Stephens, Philip Winwood A Sketch of the Domestic History of an American Captain in the War of Independence; Embracing Events that Occurred between and during the Years 1763 and 1786, in New York and London: written by His Enemy in War, Herbert Russell, Lieutenant in the Loyalist Forces.. Nguồn: Project Gutenberg #15506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I looked at him in wonder, as he took a tin pot from out of a cupboard, and brought forth his razors, soap, and brush.

Tôi ngạc nhiên nhìn anh ấy khi anh ấy lấy một chiếc nồi thiếc từ trong tủ ra và lấy ra dao cạo râu, xà phòng và bàn chải.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Brownsmith's Boy: A Romance in a Garden. Nguồn: Project Gutenberg #21293. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I will set this away in the dining-room while you draw some hotter water with soap in it for the china.
Caroline French, -1923 Benton, A Little Housekeeping Book for a Little Girl; Or, Margaret's Saturday Mornings. Nguồn: Project Gutenberg #30897. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Whatever you forget, Margaret, never forget to wash off the soap!" her aunt warned her.
Caroline French, -1923 Benton, A Little Housekeeping Book for a Little Girl; Or, Margaret's Saturday Mornings. Nguồn: Project Gutenberg #30897. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
This gypsy had a peculiar aversion to soap and water.
Berthold Auerbach, Black Forest Village Stories. Nguồn: Project Gutenberg #32517. · Bản dịch tiếng Anh
There; now you've got the soap and blood all down inside my shirt."
Anthony Trollope, Rachel Ray. Nguồn: Project Gutenberg #34000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He held a piece of yellow soap in his hand and a large number of door-keys were spread out on the table before him.
Guy Boothby, The Mystery of the Clasped Hands: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #42807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Johnny stared up at her through a mist compounded of soap and water.
Vaughan Kester, The Hand of the Mighty, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #52563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US