mysterious
tính từA2mysterious nghĩa là bí ẩn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mysterious là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: of an obscure nature.
Các nét nghĩa của từ mysterious
- 1
tính từA2
of an obscure nature
có tính chất mơ hồdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cryptic · cryptical · deep · inscrutable · mystifying
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
mysterious disappearance603 lần trong kho sách
mysterious stranger430 lần trong kho sách
mysterious hints167 lần trong kho sách
mysterious personage165 lần trong kho sách
mysterious depths157 lần trong kho sách
mysterious manner595 lần trong kho sách
mysterious visitor164 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
having an import not apparent to the senses nor obvious to the intelligence
có một tầm quan trọng không rõ ràng đối với các giác quan cũng như không rõ ràng đối với trí thông minhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mystic · mystical · occult · secret · orphic
Câu hỏi thường gặp về mysterious
mysterious nghĩa là gì?
mysterious nghĩa là bí ẩn (bản dịch máy, chưa biên tập). mysterious là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: of an obscure nature.
mysterious được dùng trong câu như thế nào?
And now, I believe, the reader will comprehend the whole of this mysterious affair. (Frederick Marryat, Olla Podrida. Nguồn: Project Gutenberg #31579.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mysterious, mã đối chiếu EV-AD5FC29B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng