Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tense

tính từ
B1
US/ˈtɛns/
tensed
tenses
tensing
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

tense nghĩa là căng thẳng.

tense là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in or of a state of physical or nervous tension.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    in or of a state of physical or nervous tension

    →

    trong hoặc trong trạng thái căng thẳng về thể chất hoặc thần kinh

    Trái nghĩa:relaxed
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    imperfect tense
    65 lần trong kho sách
    verb tense
    58 lần trong kho sách
    past tense
    633 lần trong kho sách
    progressive tense
    31 lần trong kho sách
    tense muscles
    51 lần trong kho sách
    initial tense
    48 lần trong kho sách
    tense suffix
    19 lần trong kho sách
    pluperfect tense
    15 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    pronounced with relatively tense tongue muscles (e.g., the vowel sound in `beat')

    →

    được phát âm với cơ lưỡi tương đối căng (ví dụ: nguyên âm trong `beat')

    Trái nghĩa:lax
  3. 3tính từ
    B1

    taut or rigid

    →

    căng hoặc cứng nhắc

    Trái nghĩa:lax
  4. 4danh từ
    B1

    a grammatical category of verbs used to express distinctions of time

    →

    một phạm trù ngữ pháp của động từ dùng để diễn đạt sự phân biệt về thời gian

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa tense và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He gave a few quick orders, in a voice so tense and strange that the officers scarcely knew it.

Anh ta đưa ra một vài mệnh lệnh nhanh chóng, bằng một giọng căng thẳng và kỳ lạ đến mức các sĩ quan khó có thể nhận ra.

Shackleton, Robert, Strange stories of the Civil War, Nguyên văn tác phẩm
"And we were dancing all the night through while you knew this horrible thing!" exclaimed Captain Demeré, his voice tense with reproach.

"Và chúng ta đã khiêu vũ suốt đêm trong khi em biết điều kinh khủng này!" Đại úy Demeré kêu lên, giọng căng thẳng vì trách móc.

Craddock, Charles Egbert, The Story of Old Fort Loudon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Presently they were sitting together, all externally calm, but all filled with a tense emotion.

Lúc này họ đang ngồi cùng nhau, bề ngoài đều bình tĩnh nhưng đều tràn ngập cảm xúc căng thẳng.

Seawell, Molly Elliot, Betty at Fort Blizzard, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“You—you must be mistaken,” said the hammer-thrower, after a pause, in a low tense whisper.
Isham, Frederic Stewart, Nothing But the Truth, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A tiny draught skimmed across the table; the steady lamplight flickered and cast dancing shadows; and Master Simon’s tense fingers trembled with irritation.
Castle, Agnes, The star dreamer: A romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The past tense is because the light from distant parts of the universe takes a very long time to reach us.
Wikipedia contributors, Universe
The past tense corresponds more to the past continuous in English, although the division of labor between the tenses is different in the two languages.
Wikimedia contributors, Dutch/Lesson 6
This tense translates both as I do and I am doing.
Wikimedia contributors, Welsh/Verbs
These verbs are conjugated in the present tense similar to the way many verbs are conjugated in the past tense.
Wikimedia contributors, German/Grammar/Irregular verbs
This marker is usually accompanied by an -ing or past tense verbs depending on the context .
Wikimedia contributors, Sociolinguistics/Ebonics
There was tense silence for a minute, and then Blue Bonnet reached up shyly and took Joy's hand in her own.
Jacobs, Caroline Elliott Hoogs, Blue Bonnet in Boston; or, Boarding-School Days at Miss North's, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The light waned as with tense fingers he turned the round, bevelled-edge screw of the lamp.
Huneker, James, Melomaniacs, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về tense (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. tense nghĩa là gì trong tiếng Việt?

tense có nghĩa chính là: trong hoặc trong trạng thái căng thẳng về thể chất hoặc thần kinh. Định nghĩa tiếng Anh: "in or of a state of physical or nervous tension".

2. tense thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

tense là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của tense theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tense được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɛns/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. tense thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ tense được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của tense gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của tense gồm: tensed, tenses, tensing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tense là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: imperfect tense, verb tense, past tense, progressive tense, tense muscles.

7. tense có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tense?

Từ tense xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với tense đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He gave a few quick orders, in a voice so tense and strange that the officers scarcely knew it." (Dịch nghĩa: Anh ta đưa ra một vài mệnh lệnh nhanh chóng, bằng một giọng căng thẳng và kỳ lạ đến mức các sĩ quan khó có thể nhận ra.). Câu văn minh họa cách dùng tense làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tense?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.