Đề từ vựng B1 số 25
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the thing arranged or agreed to”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Typically, one group is given _____ and the other group is given a placebo.
Đang tải đề...