inchoate
tính từC2inchoate nghĩa là bắt chước (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inchoate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: only partly in existence.
Các nét nghĩa của từ inchoate
- 1
tính từC2
only partly in existence
chỉ tồn tại một phầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incipient
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
inchoate fulfilling7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về inchoate
inchoate nghĩa là gì?
inchoate nghĩa là bắt chước (bản dịch máy, chưa biên tập). inchoate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: only partly in existence.
inchoate được dùng trong câu như thế nào?
But this intention again was inchoate, floating, the stuff of an intention, rather than intention; an expression of temperament chiefly. (William Dean Howells, A Hazard of New Fortunes: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4600.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inchoate, mã đối chiếu EV-431EEE76. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng