inquire
động từB2- inquired
- inquires
- inquiring
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
inquire nghĩa là hỏi thăm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inquire là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: inquire about.
Các nét nghĩa của từ inquire
- 1
động từB2
inquire about
hỏi vềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ask · enquire
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
inquire whether2.710 lần trong kho sách
inquire glance577 lần trong kho sách
anxiously inquire343 lần trong kho sách
inquire anxiously319 lần trong kho sách
inquire into4.708 lần trong kho sách
eagerly inquire370 lần trong kho sách
inquire after3.283 lần trong kho sách
inquire concerning265 lần trong kho sách
- 2
động từB2
have a wish or desire to know something
có mong muốn hoặc mong muốn biết điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wonder · enquire
- 3
động từB2
conduct an inquiry or investigation of
tiến hành một cuộc điều tra hoặc điều tradịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa investigate · enquire
Câu hỏi thường gặp về inquire
inquire nghĩa là gì?
inquire nghĩa là hỏi thăm (bản dịch máy, chưa biên tập). inquire là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: inquire about.
inquire dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ inquire có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
inquire được dùng trong câu như thế nào?
Louisa silently let go her companions' hands, and quitting the dance, ran up to Leonora to inquire what was the matter with her. (Maria Edgeworth, The fireside story book. Nguồn: Project Gutenberg #75331.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inquire, mã đối chiếu EV-C124E5E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng