Câu tiếng Anh có từ “nature”
3.679 câu thật có từ nature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nature nghĩa là thiên nhiên. nature là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the essential qualities or characteristics by which something is recognized. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nature
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Now men have different natures, and one man will do one thing better than many; and business waits for no man.
Từ trong câu: wait, now, man, different, nature, thing, better, many
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nature
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nature
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nature trong kho câu?
- Kho câu có 3.679 câu có từ nature hoặc các dạng của từ, trích từ 2.044 tác phẩm và tài liệu. 75 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nature gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.384 câu, rồi Bậc B2 với 701 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nature?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nature: Câu phủ định (587 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (363 câu), Quá khứ đơn (306 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.