Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nature”

3.632 câu thật có từ nature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nature nghĩa là thiên nhiên. nature là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the essential qualities or characteristics by which something is recognized. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nature

Danh sách câu dẫn chứng (146 câu)

Từ hay đi cùng nature

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
human nature14.291 lần
good nature21.655 lần
ill nature3.153 lần
laws of nature1.512 lần
beauties of nature762 lần
generous nature838 lần
law of nature1.209 lần
sensitive nature732 lần
noble nature818 lần
moral nature684 lần
nature of things1.443 lần
forces of nature588 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nature

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nature trong kho câu?
Kho câu có 3.632 câu có từ nature hoặc các dạng của từ, trích từ 2.040 tác phẩm và tài liệu. 75 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nature gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.372 câu, rồi Bậc B2 với 690 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nature?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nature: Câu phủ định (575 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (355 câu), Quá khứ đơn (302 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.