performance
danh từA2- performances
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
performance nghĩa là hiệu suất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
performance là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dramatic or musical entertainment.
Các nét nghĩa của từ performance
- 1
danh từA2
a dramatic or musical entertainment
một trò giải trí đầy kịch tính hoặc âm nhạcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa public presentation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
academic performance278 lần trong kho sách
theatrical performance253 lần trong kho sách
musical performance196 lần trong kho sách
dramatic performance145 lần trong kho sách
performance goals151 lần trong kho sách
vocal performance114 lần trong kho sách
improve performance150 lần trong kho sách
performance enhancing95 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the act of presenting a play or a piece of music or other entertainment
hành động trình bày một vở kịch hoặc một bản nhạc hoặc hình thức giải trí khácdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
the act of performing
hành động biểu diễndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa execution · carrying out · carrying into action
Câu hỏi thường gặp về performance
performance nghĩa là gì?
performance nghĩa là hiệu suất (bản dịch máy, chưa biên tập). performance là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dramatic or musical entertainment.
performance dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ performance có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
performance được dùng trong câu như thế nào?
Using these techniques indiscriminately can result in poor performance and waste of network bandwidth. («JavaScript/XMLHttpRequest», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=203896 (bản sửa đổi 4666618).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/performance, mã đối chiếu EV-D5D146CA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng