supply
danh từ, động từB1- supplied
- supplies
- supplying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
supply nghĩa là cung cấp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
supply là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an amount of something available for use.
Các nét nghĩa của từ supply
- 1
danh từB1
an amount of something available for use
một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
supply of provisions1.000 lần trong kho sách
ample supply812 lần trong kho sách
abundant supply697 lần trong kho sách
plentiful supply655 lần trong kho sách
fresh supply1.245 lần trong kho sách
supply of food1.133 lần trong kho sách
supply of ammunition452 lần trong kho sách
food supply805 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
offering goods and services for sale
chào bán hàng hóa, dịch vụdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa demand
- 3
danh từB1
the activity of supplying or providing something
hoạt động cung cấp hoặc cung cấp một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa provision · supplying
- 4
động từB1
give something useful or necessary to
cung cấp một cái gì đó hữu ích hoặc cần thiết đểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa provide · render · furnish
- 5
động từB1
circulate or distribute or equip with
lưu thông hoặc phân phối hoặc trang bịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa issue
- 6
động từB1
give what is desired or needed, especially support, food or sustenance
cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa provide · ply · cater
Câu hỏi thường gặp về supply
supply nghĩa là gì?
supply nghĩa là cung cấp (bản dịch máy, chưa biên tập). supply là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an amount of something available for use.
supply dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ supply có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
supply được dùng trong câu như thế nào?
After the heart supplies blood that is full of oxygen and nutrients, the arteries carry the blood to different parts of the body. («English-Chinese/Coronary artery disease», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237087 (bản sửa đổi 2008003).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/supply, mã đối chiếu EV-418418B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng