harmony
danh từA2- harmonies
harmony nghĩa là sự hòa hợp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
harmony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: compatibility in opinion and action.
Các nét nghĩa của từ harmony
- 1
danh từA2
compatibility in opinion and action
sự tương thích trong quan điểm và hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa harmoniousness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
perfect harmony794 lần trong kho sách
vowel harmony68 lần trong kho sách
disturb the harmony91 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the structure of music with respect to the composition and progression of chords
cấu trúc của âm nhạc liên quan đến thành phần và sự phát triển của hợp âmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa musical harmony
- 3
danh từA2
a harmonious state of things in general and of their properties (as of colors and sounds)
một trạng thái hài hòa của sự vật nói chung và các đặc tính của chúng (như màu sắc và âm thanh)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa concord · concordance
Câu hỏi thường gặp về harmony
harmony nghĩa là gì?
harmony nghĩa là sự hòa hợp (bản dịch máy, chưa biên tập). harmony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: compatibility in opinion and action.
harmony được dùng trong câu như thế nào?
The conditions that allowed life to emerge on Earth are extraordinary, suggesting a finely tuned harmony that supports life's existence. («When It Hits the Fan/Specific Calamities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173897 (bản sửa đổi 4640668).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/harmony, mã đối chiếu EV-A9994106. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng